HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

máo

đọc gần: máo

lông; da lông; đồng mười xu

13 từ ghép · 10 có 毛 đứng đầu · 3 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ là hình vẽ sợi lông của người hay của thú. Vì lông là phần nhỏ nhặt so với các bộ phận khác nên chữ còn mang nghĩa ít, thô, và đồng mười xu.

Câu ví dụ

Tā·demáobìngshìxìng

đọc gần: tha· tơ máo pình sừ xình chí

Anh ấy tính nóng nảy.

毛 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 毛

  • máo bǐ

    đọc gần: máo pỉ

    Danh từbút lông

    Ví dụ

    Yòngmáoxiěshū

    đọc gần: dùng máo pỉ xiể su phả

    Dùng bút lông viết thư pháp.

  • máo fǎng

    đọc gần: máo phảng

    kéo sợi len

  • máo jīn

    đọc gần: máo chin

    Danh từkhăn mặt

    Ví dụ

    Qǐnggěitiáomáojīn

    đọc gần: chỉnh cẩy ủa i théo máo chin

    Xin hãy đưa cho tôi một cái khăn tắm.

  • máo kǒng

    đọc gần: máo khủng

    lỗ chân lông

  • máo tǎn

    đọc gần: máo thản

    chăn len

  • 线

    máo xiàn

    đọc gần: máo xiền

    len đan

  • máo yī

    đọc gần: máo i

    Danh từáo len

    Ví dụ

    Dōngtiānyàochuān穿máo

    đọc gần: tung thiên dào choan máo i

    Mùa đông phải mặc áo len.

  • máo·mao yǔ

    đọc gần: máo· mao ủy

    mưa phùn

  • 骨悚然

    máo gǔ sǒng rán

    đọc gần: máo củ xủng rán

    dựng tóc gáy — (ví) kinh hãi tột độ

  • máobìng

    đọc gần: máo pình

    Danh từLỗi, vấn đề

    Ví dụ

    Zhètáidiànnǎoyǒumáobìng

    đọc gần: trờ thái tiền nảo dẩu máo pình

    Cái máy tính này có vấn đề.

毛 đứng sau (3 từ)

毛 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yǔ máo

    đọc gần: ủy máo

    lông vũ

  • méi máo

    đọc gần: mấy máo

    Danh từlông mày

    Ví dụ

    deméimáohěnnóng

    đọc gần: tha tơ mấy máo hẩn núng

    Lông mày của cô ấy rất đậm.

  • yǔ máo qiú

    đọc gần: ủy máo chíu

    Danh từcầu lông

    Ví dụ

    huānmáoqiú

    đọc gần: ủa xỉ hoan tả ủy máo chíu

    Tôi thích chơi cầu lông.

Zalo