HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chì

Hán-Việt: khí

khí — hơi, không khí; mở rộng: khí thế, tính khí, tâm trạng

47 từ ghép · 14 có 气 đứng đầu · 33 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

气 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 气

  • qìwēn

    đọc gần: chì uân

    Danh từNhiệt độ

    Ví dụ

    Jīntiāndewēnfēichánggāo

    đọc gần: chin thiên tơ chì uân phây cháng cao

    Nhiệt độ hôm nay rất cao.

  • qìhòu

    đọc gần: chì hầu

    Danh từkhí hậu

    Ví dụ

    BěijīngdehòuShànghǎiyàng

    đọc gần: pẩy chinh tơ chì hầu hớ sàng hải pù í dàng

    Khí hậu ở Bắc Kinh và Thượng hải thì giống nhau

  • qì fēn

    đọc gần: chì phân

    Danh từkhông khí (cuộc họp, buổi tiệc)

    Ví dụ

    Zhèdefēnhěnqīngsōng

    đọc gần: trờ lỉ tơ chì phân hẩn chinh xung

    Bầu không khí ở đây rất thoải mái.

  • qìgài

    đọc gần: chì cài

    Danh từKhí phách

    Ví dụ

    yǒuhěndegài

    đọc gần: tha dẩu hẩn tà tơ chì cài

    Anh ấy có khí chất rất mạnh mẽ.

  • qìgōng

    đọc gần: chì cung

    Khí công

    Ví dụ

    zàiliàngōng

    đọc gần: tha chài liền chì cung

    Anh ấy đang tập khí công.

  • qìpò

    đọc gần: chì phồ

    Danh từKhí phách, dũng khí

    Ví dụ

    delìngrénjìngpèi

    đọc gần: tha tơ chì phồ lình rấn chình phầy

    Khí phách của anh ấy làm mọi người khâm phục.

  • qìsè

    đọc gần: chì xờ

    Danh từThần sắc

    Ví dụ

    dehěnhǎo

    đọc gần: tha tơ chì xờ hẩn hảo

    Sắc mặt của anh ấy rất tốt.

  • qìshì

    đọc gần: chì sừ

    Danh từKhí thế

    Ví dụ

    deshìhěnqiáng

    đọc gần: tha tơ chì sừ hẩn chiáng

    Khí thế của anh ấy rất mạnh.

  • qìwèi

    đọc gần: chì uầy

    Danh từMùi hương, mùi vị

    Ví dụ

    Zhèhuāwénláiyǒushūdewèi

    đọc gần: trờ hoa uấn chỉ lái dẩu thờ su tơ chì uầy

    Hoa này có mùi đặc biệt khi ngửi.

  • qìxiàng

    đọc gần: chì xiàng

    Danh từKhí tượng

    Ví dụ

    xiàngbàoshuōjīntiānyǒu

    đọc gần: chì xiàng ùy pào suô chin thiên dẩu ủy

    Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa.

  • qìyā

    đọc gần: chì da

    Áp suất không khí

    Ví dụ

    menyàokǎobiànhuà

    đọc gần: ủa mân dào khảo lùy chì da piền hoà

    Chúng ta phải cân nhắc sự thay đổi áp suất không khí.

  • qìqiú

    đọc gần: chì chíu

    Bóng bay

    Ví dụ

    Shēngpàiduìyǒuduōqiú

    đọc gần: sâng rừ phài tuầy dẩu xủy tuô chì chíu

    Tiệc sinh nhật có rất nhiều bóng bay.

  • qìtǐ

    đọc gần: chì thỉ

    Danh từKhí thể

    Ví dụ

    Kōngshìzhǒng

    đọc gần: khung chì sừ i trủng chì thỉ

    Không khí là một loại khí.

  • qìzhì

    đọc gần: chì trừ

    Danh từKhí chất, phong thái

    Ví dụ

    hěnyǒuzhì

    đọc gần: tha hẩn dẩu chì trừ

    Cô ấy có khí chất rất tốt.

气 đứng sau (33 từ)

气 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • tiānqì

    đọc gần: thiên chì

    Danh từthời tiết

    Ví dụ

    Tiānzěnmeyàng

    đọc gần: thiên chì chẩn mơ dàng

    Thời tiết thế nào?

  • 不客

    bú kèqì

    đọc gần: pú khờ chì

    Cụm từkhông có gì (đáp lại lời cảm ơn)

    Ví dụ

    đọc gần: pú khờ chì

    Không có gì.

  • kōng qì

    đọc gần: khung chì

    Danh từkhông khí

    Ví dụ

    Shānshàngdekōnghěnxīnxiān

    đọc gần: san sàng tơ khung chì hẩn xin xiên

    Không khí trên núi rất trong lành.

  • lì qì

    đọc gần: lì chì

    Danh từsức lực

    Ví dụ

    méiyǒubāndòngzhèzhāngzhuōzi

    đọc gần: ủa mấy dẩu lì chì pan tùng trờ trang truô chư

    Tôi không có sức để di chuyển cái bàn này.

  • pí qì

    đọc gần: phí chì

    Danh từtính khí

    Ví dụ

    dehěnhuài

    đọc gần: tha tơ phí chì hẩn hoài

    Tính tình của anh ấy rất tệ.

  • táo qì

    đọc gần: tháo chì

    Tính từtinh nghịch

    Ví dụ

    Háizimenyǒudiǎntáo

    đọc gần: hái chư mân dẩu tiển tháo chì

    Bọn trẻ hơi nghịch ngợm.

  • xiǎo qì

    đọc gần: xẻo chì

    Tính từkeo kiệt

    Ví dụ

    yǒudiǎnerxiǎo

    đọc gần: tha dẩu tiển ơ xẻo chì

    Anh ấy hơi keo kiệt.

  • yǒng qì

    đọc gần: dủng chì

    dũng khí

    Ví dụ

    Chénggōngyàoyǒngjiānchí

    đọc gần: chấng cung xuy dào dủng chì hớ chiên chứ

    Thành công cần sự dũng cảm và kiên trì.

  • yǔ qì

    đọc gần: ủy chì

    Danh từngữ khí

    Ví dụ

    deyǒudiǎnyán

    đọc gần: tha tơ ủy chì dẩu tiển diến xù

    Giọng điệu của anh ấy có hơi nghiêm túc.

  • yùn qì

    đọc gần: dùyn chì

    Danh từvận may

    Ví dụ

    Zuìjìndeyùnhěnhǎo

    đọc gần: chuầy chìn tha tơ dùyn chì hẩn hảo

    Gần đây vận may của anh ấy rất tốt.

  • chuǎn qì

    đọc gần: choản chì

    Động từthở dốc, thở hổn hển

    Ví dụ

    pǎodechuǎn

    đọc gần: tha phảo tơ chì choản xuy xuy

    Anh ấy chạy thở hổn hển.

  • fēng qì

    đọc gần: phâng chì

    Danh từphong tục, tập quán

    Ví dụ

    zhèdefēnghěnhǎo

    đọc gần: trờ lỉ tơ phâng chì hẩn hảo

    Bầu không khí ở đây rất tốt.

  • fú qì

    đọc gần: phú chì

    Động từphục tùng, chịu phục

    Ví dụ

    duìdechéngfēicháng

    đọc gần: tha tuầy chừ chỉ tơ chấng chi phây cháng phú chì

    Anh ấy rất hài lòng với kết quả của mình.

  • fú qì

    đọc gần: phú chì

    may mắn, phúc đức

    Ví dụ

    dejiātíngfēichángyǒu

    đọc gần: tha tơ chia thính phây cháng dẩu phú chì

    Gia đình anh ấy rất may mắn.

  • hé qì

    đọc gần: hớ chì

    hòa nhã, hòa thuận

    Ví dụ

    shìqiderén

    đọc gần: tha sừ cờ hớ chi tơ rấn

    Anh ấy là một người dễ gần.

  • jiāo qì

    đọc gần: cheo chì

    Danh từmềm yếu, mỏng manh

    Ví dụ

    dejiāoràngrénshòuliǎo

    đọc gần: tha tơ cheo chì ràng rấn sầu pù lẻo

    Sự yếu đuối của cô ấy làm người khác không chịu nổi.

  • kǒu qì

    đọc gần: khẩu chì

    Danh từkhẩu khí, giọng điệu

    Ví dụ

    shuōhuàdekǒuhěnjiānjué

    đọc gần: tha suô hoà tơ khẩu chì hẩn chiên chuế

    Giọng nói của anh ấy rất kiên quyết.

  • 理直

    lǐzhíqìzhuàng

    đọc gần: lỉ trứ chì troàng

    Đầy lý lẽ

    Ví dụ

    zhízhuàngdehuí

    đọc gần: tha lỉ trứ chì troàng tơ huấy tá

    Anh ấy trả lời một cách đàng hoàng.

  • shénqì

    đọc gần: sấn chì

    Vẻ, dáng vẻ

    Ví dụ

    kànláishénshí

    đọc gần: tha khàn chỉ lái sấn chì sứ chú

    Anh ấy trông rất oai phong.

  • tànqì

    đọc gần: thàn chì

    Động từThở dài

    Ví dụ

    tànshuōhěnlèi

    đọc gần: tha thàn chì suô tha hẩn lầy

    Cô ấy thở dài nói rằng cô ấy rất mệt.

  • 天然

    tiānránqì

    đọc gần: thiên rán chì

    Danh từKhí thiên nhiên

    Ví dụ

    Tiānránshìzhǒngzhòngyàodenéngyuán

    đọc gần: thiên rán chì sừ i trủng trùng dào tơ nấng doén

    Khí tự nhiên là một nguồn năng lượng quan trọng.

  • xièqì

    đọc gần: xiề chì

    Mất tinh thần

    Ví dụ

    dàokùnnánshíxiè

    đọc gần: tha ùy tào khuần nán sứ pù xiề chì

    Anh ấy không nản chí khi gặp khó khăn.

  • yǎngqì

    đọc gần: dảng chì

    Danh từOxy

    Ví dụ

    Zhíyàoyǎngcáinéngshēngzhǎng

    đọc gần: trứ ù xuy dào dảng chì xái nấng sâng trảng

    Thực vật cần oxy để phát triển.

  • 蓬勃

    zhāoqì péngbó

    đọc gần: trao chì phấng pố

    Tràn đầy sức sống

    Ví dụ

    Háizimenzhāopéng

    đọc gần: hái chư mân trao chì phấng pố

    Những đứa trẻ đầy sức sống.

  • zhēngqì

    đọc gần: trâng chì

    Không phụ lòng

    Ví dụ

    zàisàizhōngzhēngle

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung trâng chì lơ

    Anh ấy đã không chịu thua trong cuộc thi.

  • zhèngqì

    đọc gần: trầng chì

    Chính khí

    Ví dụ

    dexíngwéixiǎnshìlezhèng

    đọc gần: tha tơ xính uấy xiển sừ lơ trầng chì

    Hành vi của anh ấy thể hiện tinh thần chính trực.

  • zhìqì

    đọc gần: trừ chì

    Danh từChí khí

    Ví dụ

    yǒuhěnqiángdezhì

    đọc gần: tha dẩu hẩn chiáng tơ trừ chì

    Anh ấy có chí khí mạnh mẽ.

  • nuǎnqì

    đọc gần: noản chì

    Danh từSưởi ấm, lò sưởi

    Ví dụ

    Dōngtiānyǒunuǎnhěnshūfu

    đọc gần: tung thiên dẩu noản chì hẩn su phu

    Mùa đông có lò sưởi rất thoải mái.

  • shēng qì

    đọc gần: sâng chì

    Động từGiận, tức giận

    Ví dụ

    shēngle

    đọc gần: ma ma sâng chì lơ

    Mẹ giận rồi.

  • kèqi

    đọc gần: khờ chi

    Động từTính từLịch sự; khách khí

    Ví dụ

    tàiqile

    đọc gần: nỉ thài khờ chi lơ

    Bạn khách khí quá.

  • méiqì

    đọc gần: mấy chì

    Danh từGa (than)

    Ví dụ

    Chúfángyòngméizuòfàn

    đọc gần: chú pháng dùng mấy chì chuồ phàn

    Bếp dùng ga nấu ăn.

  • 一口

    yìkǒuqì

    đọc gần: ì khẩu chì

    Phó từMột hơi, một mạch

    Ví dụ

    kǒupǎolegōng

    đọc gần: tha ì khẩu chì phảo lơ ủ cung lỉ

    Anh ấy chạy một mạch năm kilômét.

  • míngqi

    đọc gần: mính chi

    Danh từDanh tiếng, tiếng tăm

    Ví dụ

    Zhèjiācāntīnghěnyǒumíngqi

    đọc gần: trờ chia xan thinh hẩn dẩu mính chi

    Nhà hàng này rất nổi tiếng.

Zalo