求
qiú
đọc gần: chíu
Hán-Việt: cầu
cầu, xin, mong tìm cho được
15 từ ghép · 4 có 求 đứng đầu · 11 đứng sau
求 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 求
求婚
qiúhūnđọc gần: chíu huân
Động từCầu hôn
Ví dụ他昨天向她求婚了。
đọc gần: tha chuố thiên xiàng tha chíu huân lơ
Anh ấy hôm qua đã cầu hôn cô ấy.
求职
qiúzhíđọc gần: chíu trứ
Động từTìm việc
Ví dụ他在网上求职。
đọc gần: tha chài oảng sàng chíu trứ
Anh ấy đang tìm việc trên mạng.
求助
qiúzhùđọc gần: chíu trù
Động từCầu cứu, xin giúp đỡ
Ví dụ有困难时可以求助老师。
đọc gần: dẩu khuần nán sứ khở ỉ chíu trù lảo sư
Khi có khó khăn có thể xin giúp đỡ thầy cô.
求救
qiújiùđọc gần: chíu chìu
Động từCầu cứu
Ví dụ船员发出求救信号。
đọc gần: choán doén pha chu chíu chìu xìn hào
Thủy thủ phát tín hiệu cầu cứu.
求 đứng sau (11 từ)
求 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
需求
xūqiúđọc gần: xuy chíu
Danh từNhu cầu
Ví dụ市场需求正在增加。
đọc gần: sừ chảng xuy chíu trầng chài châng chia
Nhu cầu thị trường đang tăng lên.
要求
yāoqiúđọc gần: dao chíu
Danh từyêu cầu
Ví dụ老师对学生有很高的要求。
đọc gần: lảo sư tuầy xuế sâng dẩu hẩn cao tơ dao chíu
Giáo viên có yêu cầu rất cao đối với học sinh.
请求
qǐng qiúđọc gần: chỉnh chíu
Động từthỉnh cầu
Ví dụ我请求你的帮助。
đọc gần: ủa chỉnh chíu nỉ tơ pang trù
Tôi yêu cầu sự giúp đỡ của bạn.
征求
zhēng qiúđọc gần: trâng chíu
Động từtrưng cầu (ý kiến, ý kiến phản hồi), xin (ý kiến lãnh đạo, đồng ý)
Ví dụ我们征求了大家的意见。
đọc gần: ủa mân trâng chíu lơ tà chia tơ ì chiền
Chúng tôi đã thu thập ý kiến của mọi người.
追求
zhuī qiúđọc gần: truây chíu
Động từtheo đuổi
Ví dụ她一直在追求自己的梦想。
đọc gần: tha i trứ chài truây chíu chừ chỉ tơ mầng xiảng
Cô ấy luôn theo đuổi ước mơ của mình.
供不应求
gōng bù yìng qiúđọc gần: cung pù ình chíu
cung không đủ cầu
Ví dụ这种商品供不应求。
đọc gần: trờ trủng sang phỉn cung pù ình chíu
Sản phẩm này cung không đủ cầu.
急于求成
jí yú qiú chéngđọc gần: chí úy chíu chấng
nóng lòng, sốt ruột
Ví dụ他急于求成,结果事与愿违。
đọc gần: tha chí úy chíu chấng chiế cuổ sừ ủy doèn uấy
Anh ấy quá vội vàng đạt thành công, kết quả là sự việc không như mong đợi.
精益求精
jīng yì qiú jīngđọc gần: chinh ì chíu chinh
cải tiến, hoàn thiện
Ví dụ我们精益求精,追求完美。
đọc gần: ủa mân chinh ì chíu chinh truây chíu oán mẩy
Chúng tôi không ngừng hoàn thiện, theo đuổi sự hoàn hảo.
谋求
móuqiúđọc gần: mấu chíu
Động từMưu cầu
Ví dụ他正在谋求新的工作机会。
đọc gần: tha trầng chài mấu chíu xin tơ cung chuồ chi huầy
Anh ấy đang tìm kiếm cơ hội công việc mới.
实事求是
shíshìqiúshìđọc gần: sứ sừ chíu sừ
Thực sự cầu thị
Ví dụ我们需要实事求是地看待问题。
đọc gần: ủa mân xuy dào sứ sừ chíu sừ tơ khàn tài uần thí
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách thực tế.
寻求
xúnqiúđọc gần: xúyn chíu
Động từTìm kiếm
Ví dụ寻求帮助。
đọc gần: xúyn chíu pang trù
Tìm kiếm sự giúp đỡ.