HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yóu

đọc gần: dấu

Hán-Việt: du

dầu, mỡ — chất dầu và nhiên liệu

9 từ ghép · 3 có 油 đứng đầu · 6 đứng sau

油 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 油

  • yóu zhá

    đọc gần: dấu trá

    Động từchiên giòn

    Ví dụ

    huānchīyóuzháshípǐn

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư dấu trá sứ phỉn

    Tôi thích ăn các món chiên rán.

  • yóunì

    đọc gần: dấu nì

    Mỡ màng

    Ví dụ

    Zhèzhǒngshítàiyóule

    đọc gần: trờ trủng sứ ù thài dấu nì lơ

    Món ăn này quá béo ngậy.

  • yóuqī

    đọc gần: dấu chi

    Sơn

    Ví dụ

    zàiqiángshàngleyóu

    đọc gần: tha chài chiáng sàng thú lơ dấu chi

    Anh ấy sơn lên tường.

油 đứng sau (6 từ)

油 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shíyóu

    đọc gần: sứ dấu

    Danh từDầu mỏ, dầu thô

    Ví dụ

    Zhègeguójiāyǒuhěnduōshíyóu

    đọc gần: trờ cơ cuố chia dẩu hẩn tuô sứ dấu

    Quốc gia này có nhiều dầu mỏ.

  • jiā yóu zhàn

    đọc gần: chia dấu tràn

    Danh từcây xăng

    Ví dụ

    menzàijiāyóuzhànjiāyóu

    đọc gần: ủa mân chài chia dấu tràn chia dấu

    Chúng tôi đổ xăng tại trạm xăng.

  • jiàng yóu

    đọc gần: chiàng dấu

    Danh từxì dầu

    Ví dụ

    huānyòngjiàngyóuláitiáowèi

    đọc gần: ủa xỉ hoan dùng chiàng dấu lái théo uầy

    Tôi thích dùng xì dầu để nêm gia vị.

  • qì yóu

    đọc gần: chì dấu

    xăng

    Ví dụ

    Zhèliàngchēshǐ使yòngdeshìyóu

    đọc gần: trờ liàng chơ sử dùng tơ sừ chì dấu

    Xe này sử dụng xăng.

  • chái yóu

    đọc gần: chái dấu

    dầu diesel

    Ví dụ

    yòngcháiyóudòngle

    đọc gần: tha dùng chái dấu pha tùng lơ chi chì

    Anh ấy sử dụng dầu diesel để khởi động máy.

  • jiā yóu

    đọc gần: chia dấu

    Động từCố lên, tiếp nhiên liệu

    Ví dụ

    Jiāyóudìnghuìchénggōngde

    đọc gần: chia dấu nỉ i tình huầy chấng cung tơ

    Cố lên! Bạn sẽ thành công thôi!

Zalo