HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhì

đọc gần: trừ

Hán-Việt: trị

trị: làm cho yên ổn trở lại — chữa bệnh, cai quản, dẹp loạn

5 từ ghép · 3 có 治 đứng đầu · 2 đứng sau

治 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 治

  • zhì liáo

    đọc gần: trừ léo

    điều trị

    Ví dụ

    Zhègeyàozhìliáodebìng

    đọc gần: trờ cơ dào khở ỉ trừ léo nỉ tơ pình

    Thuốc này có thể chữa trị bệnh của bạn.

  • zhì'ān

    đọc gần: trừ an

    Danh từTrị an

    Ví dụ

    Jǐngcháwéichíshèdezhìān

    đọc gần: chỉnh chá uấy chứ sờ chuy tơ trừ an

    Cảnh sát duy trì trật tự an ninh trong cộng đồng.

  • zhìlǐ

    đọc gần: trừ lỉ

    Động từQuản lý

    Ví dụ

    menyàohǎohǎozhìzhègeguójiā

    đọc gần: ủa mân dào hảo hảo trừ lỉ trờ cơ cuố chia

    Chúng ta phải quản lý tốt đất nước này.

治 đứng sau (2 từ)

治 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhèng zhì

    đọc gần: trầng trừ

    chính trị

    Ví dụ

    Zhèngzhìwènhěn

    đọc gần: trầng trừ uần thí hẩn phù chá

    Các vấn đề chính trị rất phức tạp.

  • fáng zhì

    đọc gần: pháng trừ

    Động từphòng trị

    Ví dụ

    menyàofángzhìzhèzhǒngbìng

    đọc gần: ủa mân xuy dào pháng trừ trờ trủng chí pình

    Chúng ta cần phòng và chữa căn bệnh này.

Zalo