洋
yáng
đọc gần: dáng
đại dương; ngoại lai
14 từ ghép · 9 có 洋 đứng đầu · 5 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
羊 ở đây vừa gợi âm vừa gợi ý: cừu là loài sống trong đất liền, nên vùng nước (氵) xa chỗ có cừu là biển lớn 洋. Từ đó mở rộng thành nghĩa nước ngoài.
Câu ví dụ
他的女朋友很洋化。
đọc gần: tha tơ nủy phấng dẩu hẩn dáng hoà
Bạn gái anh ấy rất Tây hoá.
洋 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 洋
洋葱
yáng cōngđọc gần: dáng xung
hành tây
洋服
yáng fúđọc gần: dáng phú
quần áo kiểu Tây
洋行
yáng hángđọc gần: dáng háng
hãng buôn nước ngoài
洋化
yáng huàđọc gần: dáng hoà
Tây hoá
洋灰
yáng huīđọc gần: dáng huây
xi măng
洋货
yáng huòđọc gần: dáng huồ
hàng nhập; hàng ngoại
洋人
yáng rénđọc gần: dáng rấn
người nước ngoài
洋溢
yáng yìđọc gần: dáng ì
tràn đầy
洋洋得意
yáng yáng dé yìđọc gần: dáng dáng tớ ì
đắc ý dương dương, tự mãn
洋 đứng sau (5 từ)
洋 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
海洋
hǎi yángđọc gần: hải dáng
Danh từbiển cả, đại dương
Ví dụ海洋很广阔。
đọc gần: hải dáng hẩn coảng khuồ
Đại dương rất rộng lớn.
大西洋
Dà Xī Yángđọc gần: tà xi dáng
Đại Tây Dương
太平洋
Tài Píng Yángđọc gần: thài phính dáng
Thái Bình Dương
出洋相
chū yáng xiàngđọc gần: chu dáng xiàng
Động từlàm trò cười, bẽ mặt
Ví dụ他在会上出洋相了。
đọc gần: tha chài huầy sàng chu dáng xiàng lơ
Anh ấy bị xấu hổ tại cuộc họp.
大洋洲
Dàyángzhōuđọc gần: tà dáng trâu
Danh từChâu Đại Dương
Ví dụ大洋洲包括澳大利亚等国家。
đọc gần: tà dáng trâu pao khuồ ào tà lì dà tẩng cuố chia
Châu Đại Dương bao gồm Úc và các nước khác.