HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

liú

đọc gần: líu

Hán-Việt: lưu

chảy, dòng chảy — và cái lan đi như nước

18 từ ghép · 11 có 流 đứng đầu · 7 đứng sau

流 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 流

  • liú lì

    đọc gần: líu lì

    Tính từlưu loát

    Ví dụ

    deHànshuōdehěnliú

    đọc gần: tha tơ hàn ủy suô tơ hẩn líu lì

    Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  • liú xíng

    đọc gần: líu xính

    Tính từthịnh hành

    Ví dụ

    Zhèshǒuhěnliúxíng

    đọc gần: trờ sẩu cơ hẩn líu xính

    Bài hát này rất thịnh hành.

  • liú chuán

    đọc gần: líu choán

    Động từlưu truyền, lan truyền

    Ví dụ

    Zhègeshìliúchuánlehěnjiǔ

    đọc gần: trờ cơ cù sừ líu choán lơ hẩn chỉu

    Câu chuyện này đã được truyền lại từ lâu.

  • liú lèi

    đọc gần: líu lầy

    Động từrơi lệ

    Ví dụ

    liúlèileyīnwèigǎndòng

    đọc gần: tha líu lầy lơ in uầy cản tùng

    Cô ấy đã rơi nước mắt vì cảm động.

  • liúlàng

    đọc gần: líu làng

    Động từLang thang

    Ví dụ

    zàichéngshìliúlànglehěnjiǔ

    đọc gần: tha chài chấng sừ lỉ líu làng lơ hẩn chỉu

    Anh ấy đã lang thang trong thành phố rất lâu.

  • liúlù

    đọc gần: líu lù

    Động từThổ lộ

    Ví dụ

    deyǎnshénliúchūbēishāng

    đọc gần: tha tơ diển sấn líu lù chu pây sang

    Ánh mắt của anh ấy lộ ra sự buồn bã.

  • liútōng

    đọc gần: líu thung

    Động từLưu thông

    Ví dụ

    Huòyàoliútōngcáinéngxiāoshòu

    đọc gần: huồ ù xuy dào líu thung xái nấng xeo sầu

    Hàng hóa cần lưu thông mới có thể bán được.

  • liúdòng

    đọc gần: líu tùng

    Động từChảy, lưu động

    Ví dụ

    Rénkǒuliúdònghěn

    đọc gần: rấn khẩu líu tùng hẩn tà

    Dân cư di chuyển nhiều.

  • liúchéng

    đọc gần: líu chấng

    Danh từQuy trình

    Ví dụ

    Zhègeshěnliúchénghěn

    đọc gần: trờ cơ sẩn phi líu chấng hẩn phù chá

    Quy trình phê duyệt này rất phức tạp.

  • liúliàng

    đọc gần: líu liàng

    Danh từLưu lượng (mạng, giao thông)

    Ví dụ

    Zhègeyuèliúliàngyòngwánle

    đọc gần: trờ cơ duề líu liàng dùng oán lơ

    Tháng này hết lưu lượng dữ liệu rồi.

  • liúrù

    đọc gần: líu rù

    Động từChảy vào

    Ví dụ

    jīnliúshì

    đọc gần: chư chin líu rù củ sừ

    Vốn đang chảy vào thị trường chứng khoán.

流 đứng sau (7 từ)

流 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiāoliú

    đọc gần: cheo líu

    Động từGiao lưu

    Ví dụ

    Zàixuéxiàochúlexuéyīnggāigēnpéngyǒuduōjiāoliú

    đọc gần: chài xuế xèo chú lơ xuế xí nỉ inh cai cân phấng dẩu tuô cheo líu

    Ở trường học, bên cạnh học hành, bạn nên giao lưu nhiều hơn với bạn bè.

  • lún liú

    đọc gần: luấn líu

    Động từluân lưu, thay phiên

    Ví dụ

    jiālúnliúyán

    đọc gần: tà chia luấn líu pha diến

    Mọi người lần lượt phát biểu.

  • cháo liú

    đọc gần: cháo líu

    Danh từtrào lưu, dòng nước

    Ví dụ

    huānzhuīzhúcháoliú

    đọc gần: ủa xỉ hoan truây trú cháo líu

    Tôi thích theo đuổi xu hướng.

  • 不息

    chuān liú bù xī

    đọc gần: choan líu pù xi

    như nước chảy, không ngừng

    Ví dụ

    zhètiáochuānliú

    đọc gần: trờ théo hớ choan líu pù xi

    Con sông này chảy không ngừng.

  • zhīliú

    đọc gần: trư líu

    Danh từChi lưu

    Ví dụ

    dezhīliúzhújiàngān

    đọc gần: hớ tơ trư líu trú chiền can hớ

    Nhánh sông dần dần khô cạn.

  • zhǔliú

    đọc gần: trủ líu

    Danh từTrào lưu chính

    Ví dụ

    Zhègechǎnpǐnchéngwéishìchǎngdezhǔliú

    đọc gần: trờ cơ chản phỉn chấng uấy sừ chảng tơ trủ líu

    Sản phẩm này trở thành xu hướng trên thị trường.

  • shuǐliú

    đọc gần: suẩy líu

    Danh từDòng nước

    Ví dụ

    Shuǐliúhěn

    đọc gần: suẩy líu hẩn chí

    Dòng nước chảy xiết.

Zalo