游
yóu
đọc gần: dấu
Hán-Việt: du
rong chơi, đi lại thong dong — tham quan, du lịch
8 từ ghép · 5 có 游 đứng đầu · 3 đứng sau
游 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 游
游戏
yóuxìđọc gần: dấu xì
Danh từTrò chơi
Ví dụ孩子们在玩游戏。
đọc gần: hái chư mân chài oán dấu xì
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.
游览
yóu lǎnđọc gần: dấu lản
Động từdu ngoạn, thưởng ngoạn
Ví dụ他们计划在假期游览长城。
đọc gần: tha mân chì hoà chài chìa chi dấu lản cháng chấng
Họ dự định tham quan Vạn Lý Trường Thành trong kỳ nghỉ.
游客
yóukèđọc gần: dấu khờ
Danh từkhách du lịch, du khách
Ví dụ这里有很多游客。
đọc gần: trờ lỉ dẩu hẩn tuô dấu khờ
Ở đây có rất nhiều du khách.
游玩
yóuwánđọc gần: dấu oán
Động từChơi đùa, du ngoạn
Ví dụ我们去公园游玩。
đọc gần: ủa mân chùy cung doén dấu oán
Chúng ta đi công viên chơi.
游人
yóu rénđọc gần: dấu rấn
Danh từDu khách
Ví dụ公园里有很多游人。
đọc gần: cung doén lỉ dẩu hẩn tuô dấu rấn
Công viên có rất nhiều du khách.
游 đứng sau (3 từ)
游 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
旅游
lǚyóuđọc gần: lủy dấu
Động từdu lịch
Ví dụ我喜欢旅游。
đọc gần: ủa xỉ hoan lủy dấu
Tôi thích du lịch.
导游
dǎo yóuđọc gần: tảo dấu
Danh từĐộng từhướng dẫn viên du lịch
Ví dụ导游带我们参观了城市。
đọc gần: tảo dấu tài ủa mân xan coan lơ chấng sừ
Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan thành phố.
出游
chūyóuđọc gần: chu dấu
Động từĐi du lịch
Ví dụ假期我们计划出游。
đọc gần: chìa chi ủa mân chì hoà chu dấu
Kỳ nghỉ chúng tôi dự định đi du lịch.