源
yuán
đọc gần: doén
Hán-Việt: nguyên
nguồn — nơi bắt đầu, nơi sinh ra
9 từ ghép · 2 có 源 đứng đầu · 7 đứng sau
源 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 源
源泉
yuánquánđọc gần: doén choén
Danh từNguồn
Ví dụ创新的源泉是不断的学习。
đọc gần: choàng xin tơ doén choén sừ pù toàn tơ xuế xí
Nguồn sáng tạo là việc học không ngừng.
源于
yuán yúđọc gần: doén úy
Động từBắt nguồn từ
Ví dụ他的成功源于努力和坚持。
đọc gần: tha tơ chấng cung doén úy nủ lì hớ chiên chứ
Thành công của anh ấy bắt nguồn từ sự nỗ lực và kiên trì.
源 đứng sau (7 từ)
源 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
能源
néng yuánđọc gần: nấng doén
Danh từtài nguyên
Ví dụ这是一种可再生能源。
đọc gần: trờ sừ i trủng khở chài sâng nấng doén
Đây là một loại năng lượng tái tạo.
资源
zī yuánđọc gần: chư doén
nguồn tài nguyên
Ví dụ这个国家资源丰富。
đọc gần: trờ cơ cuố chia chư doén phâng phù
Quốc gia này có tài nguyên phong phú.
电源
diàn yuánđọc gần: tiền doén
Danh từnguồn điện
Ví dụ确保电源是安全的。
đọc gần: chuề pảo tiền doén sừ an choén tơ
Đảm bảo nguồn điện an toàn.
根源
gēn yuánđọc gần: cân doén
Danh từcăn nguyên, nguồn gốc
Ví dụ这个问题的根源很复杂。
đọc gần: trờ cơ uần thí tơ cân doén hẩn phù chá
Nguyên nhân của vấn đề này rất phức tạp.
来源
lái yuánđọc gần: lái doén
Danh từnguồn gốc, xuất xứ
Ví dụ水的来源是什么?
đọc gần: suẩy tơ lái doén sừ sấn mơ
Nguồn gốc của nước là gì?
起源
qǐyuánđọc gần: chỉ doén
Danh từĐộng từNguồn gốc
Ví dụ文化起源于生活。
đọc gần: uấn hoà chỉ doén úy sâng huố
Văn hóa bắt nguồn từ cuộc sống.
新能源
xīnnéngyuánđọc gần: xin nấng doén
Danh từNăng lượng mới
Ví dụ新能源越来越重要。
đọc gần: xin nấng doén duề lái duề trùng dào
Năng lượng mới ngày càng quan trọng.