HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chi

Hán-Việt: kích

khơi dậy mạnh, làm dâng trào lên

7 từ ghép · 5 có 激 đứng đầu · 2 đứng sau

激 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 激

  • jī dòng

    đọc gần: chi tùng

    Động từTính từxúc động

    Ví dụ

    Tīngdàozhègexiāohěndòng

    đọc gần: thinh tào trờ cơ xeo xi ủa hẩn chi tùng

    Nghe tin này tôi rất xúc động.

  • jī liè

    đọc gần: chi liề

    khốc liệt, kịch liệt

    Ví dụ

    sàifēichángliè

    đọc gần: pỉ xài phây cháng chi liề

    Cuộc thi rất gay cấn.

  • jī fā

    đọc gần: chi pha

    Động từkích thích, khơi dậy

    Ví dụ

    dehuàlededòuzhì

    đọc gần: tha tơ hoà chi pha lơ ủa tơ tầu trừ

    Lời nói của anh ấy đã khơi dậy tinh thần chiến đấu của tôi.

  • jī lì

    đọc gần: chi lì

    Động từkhuyến khích, động viên

    Ví dụ

    dechénggōngle

    đọc gần: tha tơ chấng cung chi lì lơ ủa

    Sự thành công của anh ấy đã khích lệ tôi.

  • jī qíng

    đọc gần: chi chính

    Danh từnhiệt tình, hăng hái

    Ví dụ

    deqínggǎnrǎnlesuǒyǒurén

    đọc gần: tha tơ chi chính cản rản lơ xuổ dẩu rấn

    Nhiệt huyết của anh ấy đã lan tỏa đến mọi người.

激 đứng sau (2 từ)

激 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • cì jī

    đọc gần: xừ chi

    Động từkích thích

    Ví dụ

    Zhègexīnwénleshìchǎng

    đọc gần: trờ cơ xin uấn xừ chi lơ sừ chảng

    Tin tức này đã kích thích thị trường.

  • gǎn jī

    đọc gần: cản chi

    Động từcảm kích, biết ơn

    Ví dụ

    fēichánggǎndebāngzhù

    đọc gần: ủa phây cháng cản chi nỉ tơ pang trù

    Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

Zalo