HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

miè

đọc gần: miề

Hán-Việt: diệt

tắt đi, tiêu diệt, làm mất hẳn

5 từ ghép · 1 có 灭 đứng đầu · 4 đứng sau

灭 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 灭

  • mièwáng

    đọc gần: miề oáng

    Động từDiệt vong

    Ví dụ

    Zhègewángcháomièwángle

    đọc gần: trờ cơ oáng cháo miề oáng lơ

    Triều đại này đã diệt vong.

灭 đứng sau (4 từ)

灭 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huǐ miè

    đọc gần: huẩy miề

    Động từhủy diệt, tiêu diệt

    Ví dụ

    Zhègehuàshībàiledǎozhìlehuǐmièxìngdehòuguǒ

    đọc gần: trờ cơ chì hoà sư pài lơ tảo trừ lơ huẩy miề xình tơ hầu cuổ

    Kế hoạch này thất bại, dẫn đến hậu quả tàn phá.

  • xīmiè

    đọc gần: xi miề

    Tắt

    Ví dụ

    Huǒmièle

    đọc gần: huổ xi miề lơ

    Lửa đã tắt.

  • pūmiè

    đọc gần: phu miề

    Động từDập tắt

    Ví dụ

    Xiāofángyuánhěnkuàimièlehuǒ

    đọc gần: xeo pháng doén hẩn khoài phu miề lơ huổ

    Lính cứu hỏa nhanh chóng dập tắt lửa.

  • xiāomiè

    đọc gần: xeo miề

    Động từTiêu diệt

    Ví dụ

    rénbèichèxiāomièle

    đọc gần: tí rấn pầy chờ tỉ xeo miề lơ

    Kẻ thù đã bị tiêu diệt hoàn toàn.

Zalo