HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

huī

đọc gần: huây

tro; bụi; vôi

5 từ ghép · 5 có 灰 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép 火 (lửa) với hình bàn tay, chỉ thứ do lửa sinh ra mà tay cầm được, tức là tro.

Câu ví dụ

Chúshàngyǒucénghuīchén

đọc gần: chú sàng dẩu ì xấng huây chấn

Trên mặt tủ có một lớp bụi.

灰 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 灰

  • huī àn

    đọc gần: huây àn

    tối mờ; u tối

  • huī chén

    đọc gần: huây chấn

    Danh từbụi bặm

    Ví dụ

    Zhuōzishàngyǒucénghuīchén

    đọc gần: truô chư sàng dẩu i xấng huây chấn

    Trên bàn có một lớp bụi.

  • huī sè

    đọc gần: huây xờ

    Danh từTính từmàu xám

    Ví dụ

    Jīntiāntiānkōngshìhuīde

    đọc gần: chin thiên thiên khung sừ huây xờ tơ

    Hôm nay trời xám xịt.

  • huī xīn

    đọc gần: huây xin

    Tính từngã lòng, chán chường

    Ví dụ

    duìshībàigǎndàohuīxīn

    đọc gần: tha tuầy sư pài cản tào huây xin

    Anh ấy cảm thấy thất vọng trước sự thất bại.

  • 心丧气

    huī xīn sàng qì

    đọc gần: huây xin xàng chì

    ủ rũ, mất hết nhuệ khí

灰 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo