HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zāi

đọc gần: chai

tai hoạ; thiên tai

15 từ ghép · 9 có 灾 đứng đầu · 6 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng cổ ghép hình dòng nước với 火 (lửa) — hai tai hoạ lớn của con người; chữ giản thể lại đặt 火 dưới mái nhà 宀.

Câu ví dụ

XīnJiāhěnshǎoshēngshuǐzāi

đọc gần: xin chia phô hẩn sảo pha sâng suẩy chai

Singapore rất ít khi xảy ra lụt lội.

灾 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 灾

  • zāi hài

    đọc gần: chai hài

    Danh từtai hại; thảm hoạ

    Ví dụ

    Zhèdezāihàizàochénglehěnduōsǔnshī

    đọc gần: trờ xừ tơ chai hài chào chấng lơ hẩn tuô xuẩn sư

    Thảm họa lần này đã gây ra nhiều thiệt hại.

  • zāi huàn

    đọc gần: chai hoàn

    tai hoạ

  • zāi huāng

    đọc gần: chai hoang

    mất mùa, đói kém

  • zāi huò

    đọc gần: chai huồ

    tai hoạ, hoạn nạn

  • zāi qíng

    đọc gần: chai chính

    tình hình thiệt hại do thiên tai

  • zāi qū

    đọc gần: chai chuy

    Danh từvùng bị thiên tai

    Ví dụ

    Zhèngzhèngzàibāngzhùzāichóngjiàn

    đọc gần: trầng phủ trầng chài pang trù chai chuy chúng chiền

    Chính phủ đang giúp khu vực thiên tai xây dựng lại.

  • zāi mín

    đọc gần: chai mín

    người dân bị thiên tai

  • zāi nàn

    đọc gần: chai nàn

    Danh từtai ương

    Ví dụ

    zhènshìchǎngdezāinàn

    đọc gần: tì trần sừ i chảng khở phà tơ chai nàn

    Động đất là một thảm họa khủng khiếp.

  • zāi yāng

    đọc gần: chai dang

    hoạ lớn

灾 đứng sau (6 từ)

灾 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • tiān zāi

    đọc gần: thiên chai

    thiên tai

  • shuǐ zāi

    đọc gần: suẩy chai

    Danh từlụt lội

    Ví dụ

    Jīnniánshēngleshuǐzāi

    đọc gần: chin niến pha sâng lơ suẩy chai

    Năm nay xảy ra lũ lụt.

  • shòuzāi

    đọc gần: sầu chai

    Động từBị thiên tai, gặp nạn

    Ví dụ

    geshòuzāiyánzhòng

    đọc gần: nà cơ tì chuy sầu chai diến trùng

    Khu vực đó bị thiên tai nghiêm trọng.

  • jiùzāi

    đọc gần: chìu chai

    Động từCứu trợ thiên tai

    Ví dụ

    Jūnduìcānjiājiùzāigōngzuò

    đọc gần: chuyn tuầy xan chia chìu chai cung chuồ

    Quân đội tham gia công tác cứu trợ thiên tai.

  • hànzāi

    đọc gần: hàn chai

    Danh từHạn hán

    Ví dụ

    Dāngzāoyánzhònghànzāi

    đọc gần: tang tì chao ùy diến trùng hàn chai

    Địa phương gặp hạn hán nghiêm trọng.

  • huǒzāi

    đọc gần: huổ chai

    Danh từHỏa hoạn, cháy nhà

    Ví dụ

    Zuótiānshēnglehuǒzāi

    đọc gần: chuố thiên pha sâng lơ i chỉ huổ chai

    Hôm qua xảy ra một vụ cháy.

Zalo