HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yán

đọc gần: diến

lửa cháy; ngọn lửa

7 từ ghép · 5 có 炎 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ do hai chữ 火 (lửa) xếp trên nhau mà thành, ý lửa cháy mạnh và lan rộng.

Câu ví dụ

Jīntiāntiānhěnyán

đọc gần: chin thiên thiên chì hẩn diến rờ

Hôm nay thời tiết nóng như thiêu.

炎 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 炎

  • yán liáng

    đọc gần: diến liáng

    lạnh nhạt, thờ ơ

  • yán rè

    đọc gần: diến rờ

    Tính từnóng như thiêu

    Ví dụ

    Yándexiàtiānràngrénnánrěnshòu

    đọc gần: diến rờ tơ xìa thiên ràng rấn nán ỉ rẩn sầu

    Mùa hè nóng bức làm cho con người khó chịu nổi.

  • yán xià

    đọc gần: diến xìa

    mùa hè nóng bức

  • yán yán

    đọc gần: diến diến

    nóng ngột ngạt

  • yán zhèng

    đọc gần: diến trầng

    Danh từchứng viêm

    Ví dụ

    Shāngkǒuyǒuyánzhèngyàochīyào

    đọc gần: sang khẩu dẩu diến trầng xuy dào chư dào

    Vết thương bị viêm, cần uống thuốc.

炎 đứng sau (2 từ)

炎 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fā yán

    đọc gần: pha diến

    Động từviêm, sưng tấy

    Ví dụ

    dehóulóngyánle

    đọc gần: tha tơ hấu lúng pha diến lơ

    Cổ họng của anh ấy bị viêm.

  • fèiyán

    đọc gần: phầy diến

    Danh từViêm phổi

    Ví dụ

    lefèiyán

    đọc gần: tha tớ lơ phầy diến

    Anh ấy bị viêm phổi.

Zalo