烈
liè
đọc gần: liề
Hán-Việt: liệt
mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
7 từ ghép · 0 có 烈 đứng đầu · 7 đứng sau
烈 đứng đầu
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.
烈 đứng sau (7 từ)
烈 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
强烈
qiánglièđọc gần: chiáng liề
Tính từmạnh mẽ, mãnh liệt.
Ví dụ我对音乐有强烈的兴趣。
đọc gần: ủa tuầy in duề dẩu chiáng liề tơ xình chùy
Tôi có hứng thú mạnh mẽ với âm nhạc
热烈
rèlièđọc gần: rờ liề
Tính từnhiệt liệt, nồng nhiệt
Ví dụ同学们对新活动表示热烈的兴趣
đọc gần: thúng xuế mân tuầy xin huố tùng pẻo sừ rờ liề tơ xình chùy
Các bạn học sinh bày tỏ sự quan tâm nhiệt liệt đối với hoạt động mới
激烈
jī lièđọc gần: chi liề
khốc liệt, kịch liệt
Ví dụ比赛非常激烈。
đọc gần: pỉ xài phây cháng chi liề
Cuộc thi rất gay cấn.
剧烈
jù lièđọc gần: chùy liề
Tính từdữ dội, kịch liệt
Ví dụ这次运动非常剧烈。
đọc gần: trờ xừ dùyn tùng phây cháng chùy liề
Buổi tập luyện lần này rất mạnh.
猛烈
měnglièđọc gần: mẩng liề
Mãnh liệt
Ví dụ他猛烈地摇晃着树枝。
đọc gần: tha mẩng liề tơ dáo hoàng trơ sù trư
Anh ấy lắc mạnh cành cây.
兴高采烈
xìnggāo cǎilièđọc gần: xình cao xải liề
Phấn khởi
Ví dụ孩子们兴高采烈地玩耍。
đọc gần: hái chư mân xình cao xải liề tơ oán soả
Lũ trẻ chơi đùa vui vẻ.
壮烈
zhuànglièđọc gần: troàng liề
Oanh liệt
Ví dụ他在战斗中英勇壮烈地牺牲了。
đọc gần: tha chài tràn tầu trung inh dủng troàng liề tơ xi sâng lơ
Anh ấy đã hy sinh anh dũng trong trận chiến.