HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: rờ

Hán-Việt: nhiệt

nóng — nhiệt độ cao; nghĩa bóng là sôi nổi, hăng hái

16 từ ghép · 13 có 热 đứng đầu · 3 đứng sau

热 đứng đầu (13 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 热

  • rè’ài

    đọc gần: rờ ài

    Động từnhiệt tình, đam mê , say mê

    Ví dụ

    cóngxiǎojiùàiyīnyuè

    đọc gần: tha xúng xẻo chìu rờ ài in duề

    Cô ấy từ nhỏ đã say mê âm nhạc

  • rèliè

    đọc gần: rờ liề

    Tính từnhiệt liệt, nồng nhiệt

    Ví dụ

    Tóngxuémenduìxīnhuódòngbiǎoshìlièdexìng

    đọc gần: thúng xuế mân tuầy xin huố tùng pẻo sừ rờ liề tơ xình chùy

    Các bạn học sinh bày tỏ sự quan tâm nhiệt liệt đối với hoạt động mới

  • rèqíng

    đọc gần: rờ chính

    Tính từnhiệt tình

    Ví dụ

    duìrénhěnqíng

    đọc gần: tha tuầy rấn hẩn rờ chính

    Anh ấy rất nhiệt tình với mọi người.

  • rè nào

    đọc gần: rờ nào

    Danh từĐộng từTính từnáo nhiệt

    Ví dụ

    Shìchǎnghěnnào

    đọc gần: sừ chảng hẩn rờ nào

    Chợ rất nhộn nhịp.

  • rè xīn

    đọc gần: rờ xin

    nhiệt tình (người, người bạn), nhiệt huyết

    Ví dụ

    duìbāngzhùrénzǒngshìxīn

    đọc gần: tha tuầy pang trù tha rấn chủng sừ rờ xin

    Cô ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.

  • 泪盈眶

    rèlèiyíngkuàng

    đọc gần: rờ lầy ính khoàng

    Nước mắt đầm đìa

    Ví dụ

    Tīngdàozhègexiāoxilèiyíngkuàng

    đọc gần: thinh tào trờ cơ xeo xi tha rờ lầy ính khoàng

    Nghe tin này, cô ấy rơi nước mắt xúc động.

  • rèmén

    đọc gần: rờ mấn

    Danh từTính từPhổ biến, thịnh hành

    Ví dụ

    Zhègehuàfēichángmén

    đọc gần: trờ cơ hoà thí phây cháng rờ mấn

    Chủ đề này rất hot.

  • rèliàng

    đọc gần: rờ liàng

    Danh từNhiệt lượng, calo

    Ví dụ

    Kòngzhìliàngshèjiǎnféi

    đọc gần: khùng trừ rờ liàng sờ rù chiển phấy

    Kiểm soát lượng calo để giảm cân.

  • rèdù

    đọc gần: rờ tù

    Danh từNhiệt độ, độ nóng

    Ví dụ

    Zuìjìnhuàhěngāo

    đọc gần: chuầy chìn hoà thí rờ tù hẩn cao

    Chủ đề gần đây có độ nóng rất cao.

  • rèyì

    đọc gần: rờ ì

    Động từThảo luận sôi nổi

    Ví dụ

    Wǎngyǒuzhègexīnwén

    đọc gần: oảng dẩu rờ ì trờ cơ xin uấn

    Cộng đồng mạng đang thảo luận sôi nổi về tin này.

  • rèdiǎn

    đọc gần: rờ tiển

    Danh từĐiểm nóng

    Ví dụ

    Zhèshìdāngqiándediǎnhuà

    đọc gần: trờ sừ tang chiến tơ rờ tiển hoà thí

    Đây là chủ đề nóng hiện nay.

  • 水器

    rèshuǐqì

    đọc gần: rờ suẩy chì

    Danh từBình nóng lạnh

    Ví dụ

    Jiāānzhuāngleshuǐ

    đọc gần: chia lỉ an troang lơ rờ suẩy chì

    Nhà đã lắp bình nóng lạnh.

  • 线

    rèxiàn

    đọc gần: rờ xiền

    Danh từĐường dây nóng

    Ví dụ

    xīnxiàn线

    đọc gần: pô tả xin lỉ rờ xiền

    Gọi đường dây nóng tâm lý.

热 đứng sau (3 từ)

热 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qīnrè

    đọc gần: chin rờ

    Thân mật, nồng nhiệt

    Ví dụ

    menguānhěnqīn

    đọc gần: tha mân coan xì hẩn chin rờ

    Họ có mối quan hệ rất thân thiết.

  • yánrè

    đọc gần: diến rờ

    Tính từNóng bức

    Ví dụ

    Yándexiàtiānràngrénnánrěnshòu

    đọc gần: diến rờ tơ xìa thiên ràng rấn nán ỉ rẩn sầu

    Mùa hè nóng bức làm cho con người khó chịu nổi.

  • jiārè

    đọc gần: chia rờ

    Động từLàm nóng, hâm

    Ví dụ

    niúnǎijiāxià

    đọc gần: pả níu nải chia rờ i xìa

    Hâm sữa một chút.

Zalo