熊
xióng
đọc gần: xiúng
con gấu
7 từ ghép · 5 có 熊 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ 能 vốn vẽ con gấu với đầu, thân nhiều lông và bàn chân. Vì 能 chuyển sang nghĩa "có tài", người ta thêm bốn nét 灬 làm chân để giữ nghĩa con gấu.
Câu ví dụ
熊猫是惹人喜爱的动物。
đọc gần: xiúng mao sừ rở rấn xỉ ài· tơ tùng ù
Gấu trúc là loài vật ai cũng yêu thích.
熊 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 熊
熊蜂
xióng fēngđọc gần: xiúng phâng
ong bầu
熊猴
xióng hóuđọc gần: xiúng hấu
khỉ Assam
熊猫
xióng māođọc gần: xiúng mao
Danh từgấu trúc
Ví dụ熊猫是中国的国宝。
đọc gần: xiúng mao sừ trung cuố tơ cuố pảo
Gấu trúc là báu vật quốc gia của Trung Quốc.
熊掌
xióng zhǎngđọc gần: xiúng trảng
bàn chân gấu (món ăn quý hiếm)
熊熊大火
xióng xióng dà huǒđọc gần: xiúng xiúng tà huổ
đám lửa cháy dữ dội
熊 đứng sau (2 từ)
熊 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
狗熊
gǒu xióngđọc gần: cẩu xiúng
gấu đen châu Á
大熊猫
dàxióngmāođọc gần: tà xiúng mao
Danh từGấu trúc lớn
Ví dụ大熊猫是中国国宝。
đọc gần: tà xiúng mao sừ trung cuố cuố pảo
Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc.