HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yàn

đọc gần: diền

chim yến

7 từ ghép · 7 có 燕 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ là hình vẽ cân đối con chim yến đang sải cánh bay lên. Các nét gợi lại con chim phương bắc bay qua mặt nước, miệng ngậm một cọng cỏ.

Câu ví dụ

Yànshìzhǒngzhēnguì·deshípǐn

đọc gần: diền ua sừ i trủng trân cùi· tơ sứ phỉn

Yến sào là một loại thực phẩm quý.

燕 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 燕

  • yàn mài

    đọc gần: diền mài

    yến mạch

  • yàn'ōu

    đọc gần: diền âu

    chim nhàn

  • yàn sǔn

    đọc gần: diền xuẩn

    chim cắt nhỏ (loài hobby)

  • yàn wō

    đọc gần: diền ua

    yến sào (tổ yến ăn được)

  • yàn yú

    đọc gần: diền úy

    cá thu Tây Ban Nha

  • yàn·zi

    đọc gần: ỳan· chư

    con chim yến

  • 尾服

    yàn wěi fú

    đọc gần: diền uẩy phú

    áo đuôi tôm

燕 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo