爬
pá
đọc gần: phá
bò; trườn; leo
5 từ ghép · 5 có 爬 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Ghép hai hình: bàn tay úp chống trên đầu ngón và con trăn dựng đuôi. Từ đó ra nghĩa bò, trườn, leo như con rắn.
Câu ví dụ
蛇正往洞里爬。
đọc gần: sớ trầng oảng tòng· li phá
Con rắn đang bò vào hang.
爬 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 爬
爬虫
pá chóngđọc gần: phá chúng
loài bò sát; côn trùng
爬竿
pá gānđọc gần: phá can
cột leo; môn leo cột
爬犁
pá līđọc gần: phá li
xe trượt tuyết
爬山
pá shānđọc gần: phá san
Động từleo núi
Ví dụ周末我们去爬山吧。
đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy phá san pa
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
爬行
pá xíngđọc gần: phá xính
bò; trườn
爬 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.