HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: phá

bò; trườn; leo

5 từ ghép · 5 có 爬 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Ghép hai hình: bàn tay úp chống trên đầu ngón và con trăn dựng đuôi. Từ đó ra nghĩa bò, trườn, leo như con rắn.

Câu ví dụ

Shézhèngwǎngdòng·li

đọc gần: sớ trầng oảng tòng· li phá

Con rắn đang bò vào hang.

爬 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 爬

  • pá chóng

    đọc gần: phá chúng

    loài bò sát; côn trùng

  • 竿

    pá gān

    đọc gần: phá can

    cột leo; môn leo cột

  • pá lī

    đọc gần: phá li

    xe trượt tuyết

  • pá shān

    đọc gần: phá san

    Động từleo núi

    Ví dụ

    Zhōumenshānba

    đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy phá san pa

    Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.

  • pá xíng

    đọc gần: phá xính

    bò; trườn

爬 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo