HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

ài

đọc gần: ài

yêu; tình cảm

22 từ ghép · 14 có 爱 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng phồn thể 愛 gồm phần chỉ hơi thở, 心 (tim) và phần chỉ động tác dịu dàng. Dạng giản thể 爱 đổi phần dưới thành 友 (bạn bè, hai tay nắm nhau), nhấn ý tình thân.

Câu ví dụ

XiǎoMéihuānkànàiqíngxiǎoshuō

đọc gần: xẻo mấy xỉ hoan khàn ài chính xẻo suô

Tiểu Mai thích đọc tiểu thuyết tình cảm.

爱 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 爱

  • àiguó

    đọc gần: ài cuố

    yêu nước

    Ví dụ

    shìàiguózhě

    đọc gần: tha sừ i cờ ài cuố trở

    Anh ấy là một người yêu nước.

  • àihào

    đọc gần: ài hào

    Danh từsở thích

    Ví dụ

    deàihàoshìkànshū

    đọc gần: ủa tơ ài hào sừ khàn su

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  • àihù

    đọc gần: ài hù

    Động từquý trọng; giữ gìn chăm sóc

    Ví dụ

    menyàoàihuánjìng

    đọc gần: ủa mân dào ài hù hoán chình

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

  • àilián

    đọc gần: ài liến

    thương yêu trìu mến

  • àiliàn

    đọc gần: ài liền

    yêu; luyến ái

  • àimù

    đọc gần: ài mù

    yêu mến; hâm mộ

  • àiqíng

    đọc gần: ài chính

    Danh từtình yêu (nam nữ)

    Ví dụ

    mendeàiqínghěnměihǎo

    đọc gần: tha mân tơ ài chính hẩn mẩy hảo

    Tình yêu của họ rất đẹp.

  • àirén

    đọc gần: ài rấn

    Danh từngười yêu

    Ví dụ

    deàirénshìshēng

    đọc gần: tha tơ ài rấn sừ i sâng

    Người yêu của anh ấy là bác sĩ.

  • àixī

    đọc gần: ài xi

    Động từyêu quý; trân trọng

    Ví dụ

    hěnàideshū

    đọc gần: tha hẩn ài xi chừ chỉ tơ su

    Anh ấy rất trân trọng sách của mình.

  • àizēng

    đọc gần: ài châng

    yêu và ghét

  • 尔兰

    Ài'ěrlán

    đọc gần: ài ở lán

    Ai-len

  • 不释手

    ài bù shì shǒu

    đọc gần: ài pù sừ sẩu

    yêu thích không rời tay

    Ví dụ

    zhèběnshūràngàishìshǒu

    đọc gần: trờ pẩn su ràng tha ài pù sừ sẩu

    Cuốn sách này làm anh ấy không thể rời tay.

  • ài xīn

    đọc gần: ài xin

    Danh từlòng tốt

    Ví dụ

    yǒushànliángdeàixīn

    đọc gần: tha dẩu i khơ sàn liáng tơ ài xin

    Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.

  • ài dài

    đọc gần: ài tài

    yêu mến, kính trọng

    Ví dụ

    shēnshòujiādeàidài

    đọc gần: tha sân sầu tà chia tơ ài tài

    Anh ấy được mọi người yêu mến.

爱 đứng sau (8 từ)

爱 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qīn ài

    đọc gần: chin ài

    thân yêu

    Ví dụ

    Qīnàidepéngyǒuzhùshēngkuài

    đọc gần: chin ài tơ phấng dẩu trù nỉ sâng rừ khoài lờ

    Người bạn thân yêu, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • guān’ài

    đọc gần: coan ài

    Động từQuan tâm, yêu thương

    Ví dụ

    guānàiháizi

    đọc gần: phù mủ coan ài hái chư

    Cha mẹ quan tâm yêu thương con cái.

  • kě'ài

    đọc gần: khở ài

    Tính từđáng yêu

    Ví dụ

    Zhèzhǐmāohěnài

    đọc gần: trờ trử mao hẩn khở ài

    Con mèo này rất dễ thương.

  • xǐ’ài

    đọc gần: xỉ ài

    Yêu thích

    Ví dụ

    Háizimenàidònghuàpiàn

    đọc gần: hái chư mân xỉ ài tùng hoà phiền

    Trẻ em yêu thích phim hoạt hình.

  • xīn’ài

    đọc gần: xin ài

    Tính từYêu quý

    Ví dụ

    Zhèshìxīnàide

    đọc gần: trờ sừ ủa xin ài tơ lỉ ù

    Đây là món quà tôi yêu quý.

  • liàn ài

    đọc gần: liền ài

    Động từyêu đương

    Ví dụ

    menzàiliànàizhōng

    đọc gần: ủa mân chài liền ài trung

    Chúng tôi đang yêu nhau.

  • rè’ài

    đọc gần: rờ ài

    Động từnhiệt tình, đam mê , say mê

    Ví dụ

    cóngxiǎojiùàiyīnyuè

    đọc gần: tha xúng xẻo chìu rờ ài in duề

    Cô ấy từ nhỏ đã say mê âm nhạc

  • téng ài

    đọc gần: thấng ài

    Động từchiều chuộng, yêu chiều

    Ví dụ

    duìháizideténgàishìtiáojiànde

    đọc gần: phù mủ tuầy hái chư tơ thấng ài sừ ú théo chiền tơ

    Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô điều kiện.

Zalo