HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

piàn

đọc gần: phiền

Hán-Việt: phiến

mảnh, tấm mỏng — vật dẹt mỏng, hoặc một phần nhỏ tách ra từ cái toàn thể

13 từ ghép · 3 có 片 đứng đầu · 10 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

片 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 片

  • piàn miàn

    đọc gần: phiền miền

    Tính từphiến diện

    Ví dụ

    dekànyǒuxiēpiànmiàn

    đọc gần: tha tơ khàn phả dẩu xiê phiền miền

    Quan điểm của anh ấy có phần phiến diện.

  • piànduàn

    đọc gần: phiền toàn

    Đoạn, mảnh

    Ví dụ

    Zhèzhǐshìshìdepiànduàn

    đọc gần: trờ trử sừ cù sừ tơ i cờ phiền toàn

    Đây chỉ là một đoạn của câu chuyện.

  • piànkè

    đọc gần: phiền khờ

    Danh từKhoảnh khắc

    Ví dụ

    Qǐngděngdàipiàn

    đọc gần: chỉnh tẩng tài phiền khờ

    Vui lòng chờ một chút.

片 đứng sau (10 từ)

片 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhàopiàn

    đọc gần: trào phiền

    Danh từẢnh chụp, giấy tờ, giấy phép

    Ví dụ

    Zhèshìdezhàopiàn

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ trào phiền

    Đây là ảnh của tôi.

  • 动画

    dòng huà piàn

    đọc gần: tùng hoà phiền

    phim hoạt hình

    Ví dụ

    huānkàndònghuàpiàn

    đọc gần: ủa xỉ hoan khàn tùng hoà phiền

    Tôi thích xem phim hoạt hình.

  • míng piàn

    đọc gần: mính phiền

    danh thiếp

    Ví dụ

    gěizhāngmíngpiàn

    đọc gần: ủa cẩy nỉ i trang mính phiền

    Tôi đưa cho bạn một tấm danh thiếp.

  • túpiàn

    đọc gần: thú phiền

    Danh từtranh ảnh

    Ví dụ

    Zhèzhāngpiànhěnhǎokàn

    đọc gần: trờ trang thú phiền hẩn hảo khàn

    Bức ảnh này rất đẹp.

  • yàopiàn

    đọc gần: dào phiền

    Danh từviên thuốc

    Ví dụ

    měitiānchīliǎngpiànyàopiàn

    đọc gần: ủa mẩy thiên chư liảng phiền dào phiền

    Tôi uống hai viên thuốc mỗi ngày.

  • yǐngpiàn

    đọc gần: ỉnh phiền

    Danh từphim truyện

    Ví dụ

    Zhèyǐngpiànhěnhǎokàn

    đọc gần: trờ pù ỉnh phiền hẩn hảo khàn

    Bộ phim này rất hay.

  • chàngpiàn

    đọc gần: chàng phiền

    Danh từĐĩa hát

    Ví dụ

    shōulehěnduōlǎochàngpiàn

    đọc gần: ủa sâu chí lơ hẩn tuô lảo chàng phiền

    Tôi sưu tầm rất nhiều đĩa hát cũ.

  • xiàngpiàn

    đọc gần: xiàng phiền

    Danh từẢnh chụp

    Ví dụ

    Qǐnggěikàndexiàngpiàn

    đọc gần: chỉnh cẩy ủa khàn nỉ tơ xiàng phiền

    Cho tôi xem ảnh của bạn đi.

  • shǔpiàn

    đọc gần: sủ phiền

    Danh từKhoai tây chiên

    Ví dụ

    àichīshǔpiàn

    đọc gần: ủa ài chư sủ phiền

    Tôi thích ăn khoai tây chiên.

  • kǎpiàn

    đọc gần: khả phiền

    Danh từThẻ, bưu thiếp

    Ví dụ

    Shēngshíshōudàohěnduōpiàn

    đọc gần: sâng rừ sứ ủa sâu tào hẩn tuô khả phiền

    Sinh nhật tôi nhận được nhiều thiệp chúc mừng.

Zalo