HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

pái

đọc gần: phái

Hán-Việt: bài

tấm biển, tấm thẻ có ghi/khắc chữ — từ đó ra nhãn hiệu và huy chương

8 từ ghép · 1 có 牌 đứng đầu · 7 đứng sau

牌 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 牌

  • páizi

    đọc gần: phái chư

    Danh từNhãn hiệu, bảng hiệu

    Ví dụ

    Zhègepáizidehěnguì

    đọc gần: trờ cơ phái chư tơ i phú hẩn cuầy

    Quần áo hãng này rất đắt.

牌 đứng sau (7 từ)

牌 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jīnpái

    đọc gần: chin phái

    Danh từHuy chương vàng

    Ví dụ

    yínglekuàijīnpái

    đọc gần: ủa ính tớ lơ í khoài chin phái

    Anh ấy đã giành được một huy chương vàng.

  • yínpái

    đọc gần: ín phái

    Danh từHuy chương bạc

    Ví dụ

    yíngleÀoyùnyínpái

    đọc gần: tha ính tớ lơ ào dùyn ín phái

    Cô ấy đã giành được huy chương bạc Olympic.

  • 登机

    dēng jī pái

    đọc gần: tâng chi phái

    Danh từthẻ lên tàu

    Ví dụ

    Qǐnghǎodedēngpái

    đọc gần: chỉnh ná hảo nỉ tơ tâng chi phái

    Vui lòng giữ kỹ thẻ lên máy bay của bạn.

  • míng pái

    đọc gần: mính phái

    thương hiệu nổi tiếng

    Ví dụ

    Zhèshìkuǎnmíngpáideshǒubiǎo

    đọc gần: trờ sừ i khoản mính phái tơ sẩu pẻo

    Đây là một chiếc đồng hồ của thương hiệu nổi tiếng.

  • míngpáir

    đọc gần: mính phái

    Hàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng

    Ví dụ

    huanchuān穿míngpáirfu

    đọc gần: tha xỉ hoan choan mính phái i phu

    Anh ấy thích mặc quần áo hàng hiệu.

  • jiǎngpái

    đọc gần: chiảng phái

    Danh từHuy chương

    Ví dụ

    Yùndòngyuánhuòjīnpáijiǎngpái

    đọc gần: dùyn tùng doén huồ tớ chin phái chiảng phái

    Vận động viên giành huy chương vàng.

  • tóngpái

    đọc gần: thúng phái

    Danh từHuy chương đồng

    Ví dụ

    huòletóngpái

    đọc gần: tha huồ tớ lơ thúng phái

    Anh ấy đoạt huy chương đồng.

Zalo