HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

chăn dắt gia súc

12 từ ghép · 10 có 牧 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Phần 攵 là dạng viết gọn của 攴, vẽ bàn tay cầm cây roi để trông giữ. Ghép thêm bộ bò (牛) thành 牧, nghĩa là trông coi, chăn dắt đàn gia súc.

Câu ví dụ

tóngzàicǎoyuánshàngyáng

đọc gần: mù thúng chài xảo doén sàng mù dáng

Chú bé mục đồng chăn cừu trên thảo nguyên.

牧 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 牧

  • mù cǎo

    đọc gần: mù xảo

    cỏ chăn nuôi

  • mù chǎng

    đọc gần: mù chảng

    bãi chăn thả

  • mù fàng

    đọc gần: mù phàng

    chăn thả

  • mù gē

    đọc gần: mù cơ

    khúc hát mục đồng

  • mù mín

    đọc gần: mù mín

    người chăn gia súc

  • mù qū

    đọc gần: mù chuy

    vùng chăn nuôi

  • mù shī

    đọc gần: mù sư

    mục sư; giáo sĩ

  • mù tóng

    đọc gần: mù thúng

    chú bé mục đồng

  • mù yè

    đọc gần: mù diề

    nghề chăn nuôi

  • 羊人

    mù yáng rén

    đọc gần: mù dáng rấn

    người chăn cừu

牧 đứng sau (2 từ)

牧 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 生活

    yóu mù shēng huó

    đọc gần: dấu mù sâng huố

    đời sống du mục

  • xùmù

    đọc gần: xùy mù

    Động từChăn nuôi

    Ví dụ

    Zhègewéizhǔ

    đọc gần: trờ cơ tì chuy ỉ xùy mù diề uấy trủ

    Khu vực này chủ yếu là chăn nuôi.

Zalo