HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhuàng

đọc gần: troàng

Hán-Việt: trạng

hình dạng, tình trạng, vẻ ngoài

5 từ ghép · 2 có 状 đứng đầu · 3 đứng sau

状 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 状

  • zhuàng kuàng

    đọc gần: troàng khoàng

    Danh từTình trạng, trạng thái

    Ví dụ

    Gōngdejīngyíngzhuàngkuàngliánghǎo

    đọc gần: cung xư tơ chinh ính troàng khoàng liáng hảo

    Tình trạng kinh doanh của công ty tốt.

  • zhuàngtài

    đọc gần: troàng thài

    Danh từTrạng thái

    Ví dụ

    zuìjìndejīngshénzhuàngtàitàihǎo

    đọc gần: tha chuầy chìn tơ chinh sấn troàng thài pú thài hảo

    Tình trạng tinh thần của cô ấy gần đây không được tốt lắm.

状 đứng sau (3 từ)

状 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xíngzhuàng

    đọc gần: xính troàng

    Danh từHình dạng, hình thù

    Ví dụ

    Zhèduǒyúndexíngzhuàngxiàngzhīzi

    đọc gần: trờ tuổ dúyn tơ xính troàng xiàng i trư thù chư

    Hình dạng của đám mây này giống như một con thỏ.

  • xiànzhuàng

    đọc gần: xiền troàng

    Danh từTình hình hiện tại

    Ví dụ

    menyàoliǎojiěxiànzhuàng

    đọc gần: ủa mân xuy dào lẻo chiể xiền troàng

    Chúng tôi cần hiểu rõ tình hình hiện tại.

  • zhèngzhuàng

    đọc gần: trầng troàng

    Danh từTriệu chứng

    Ví dụ

    Zhèzhǒngbìngdezhèngzhuànghěnmíngxiǎn

    đọc gần: trờ trủng chí pình tơ trầng troàng hẩn mính xiển

    Triệu chứng của bệnh này rất rõ ràng.

Zalo