狂
kuáng
đọc gần: khoáng
điên; ngông; lập dị
12 từ ghép · 9 có 狂 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Bộ khuyển 犭 đứng cùng phần biểu âm 王, vốn là dạng rút gọn của chữ chỉ cây cỏ mọc lan tràn. Ý là con chó chạy lang không định hướng, nên thành nghĩa điên, ngông.
Câu ví dụ
昨晚的一场狂风暴雨,把许多树吹倒了。
đọc gần: chuố wản· tơ i chảng khoáng phâng pào ủy pả xủy tuô sù chuây tảo· lơ
Trận gió lớn mưa to tối qua đã làm đổ rất nhiều cây.
狂 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 狂
狂暴
kuáng bàođọc gần: khoáng pào
dữ dội; hung bạo
狂放
kuáng fàngđọc gần: khoáng phàng
ngông ngạo; phóng túng
狂吠
kuáng fèiđọc gần: khoáng phầy
gào lên dữ dội (tiếng chó)
狂风
kuáng fēngđọc gần: khoáng phâng
gió dữ; gió lớn
狂热
kuáng rèđọc gần: khoáng rờ
sự cuồng nhiệt; thói cuồng tín
狂人
kuáng rénđọc gần: khoáng rấn
người điên
狂喜
kuáng xǐđọc gần: khoáng xỉ
vui như điên
狂笑
kuáng xiàođọc gần: khoáng xèo
cười như điên
狂想曲
kuáng xiǎng qǔđọc gần: khoáng xiảng chủy
khúc cuồng tưởng (nhạc rhapsody)
狂 đứng sau (3 từ)
狂 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
发狂
fā kuángđọc gần: pha khoáng
phát điên
猖狂
chāng kuángđọc gần: chang khoáng
điên cuồng
Ví dụ他们的行为非常猖狂。
đọc gần: tha mân tơ xính uấy phây cháng chang khoáng
Hành vi của họ rất hung hăng.
疯狂
fēng kuángđọc gần: phâng khoáng
Tính từđiên rồ
Ví dụ他对这部电影感到疯狂。
đọc gần: tha tuầy trờ pù tiền ỉnh cản tào phâng khoáng
Anh ấy cảm thấy điên cuồng về bộ phim này.