HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gǒu

đọc gần: cẩu

con chó

6 từ ghép · 5 có 狗 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép bộ khuyển 犭 (hay 犬) với phần biểu âm 句. 句 vốn chỉ một câu nói, gợi đặc điểm hay sủa thành tiếng của loài chó.

Câu ví dụ

jiāyǒutiáoxiǎogǒu

đọc gần: ủa chia dẩu i théo xẻo cẩu

Nhà tôi có một con chó con.

狗 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 狗

  • gǒu xióng

    đọc gần: cẩu xiúng

    gấu đen

  • 腿子

    gǒu tuǐ·zi

    đọc gần: cẩu thủi· chư

    tay sai; kẻ chạy việc thuê

  • 胆包天

    gǒu dǎn bāo tiān

    đọc gần: cẩu tản pao thiên

    gan to bằng trời; liều lĩnh quá mức

  • 眼看人低

    gǒu yǎn kàn rén dī

    đọc gần: cẩu diển khàn rấn ti

    mắt chó nhìn người thấp; khinh người

  • 咬吕洞宾

    gǒu yǎo Lǚ Dòng Bīn

    đọc gần: cẩu dảo lủy tùng pin

    nhận lầm người tốt thành kẻ xấu

狗 đứng sau (1 từ)

狗 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hǎi gǒu

    đọc gần: hải cẩu

    hải cẩu lông

Zalo