狮
shī
đọc gần: sư
con sư tử
4 từ ghép · 4 có 狮 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Bộ khuyển 犭 chỉ loài thú, bên phải là 师 vốn nghĩa thủ lĩnh, chủ tướng. Ghép lại thành vua của loài thú, tức con sư tử.
Câu ví dụ
新加坡动物园里有许多狮子。
đọc gần: xin chia phô tùng ù doén lỉ dẩu xủy tuô si· chư
Trong Vườn thú Singapore có rất nhiều sư tử.
狮 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 狮
狮子
shī·ziđọc gần: si· chư
Danh từcon sư tử
Ví dụ他养了一只狮子作为宠物。
đọc gần: tha dảng lơ i trư sư chư chuồ uấy chủng ù
Anh ấy nuôi một con sư tử như thú cưng.
狮子狗
shī zǐ gǒuđọc gần: sư chử cẩu
chó pug (chó mặt xệ)
狮子舞
shī zǐ wǔđọc gần: sư chử ủ
múa sư tử; múa lân
狮子座
shī zǐ zuòđọc gần: sư chử chuồ
cung Sư Tử (trong tử vi)
狮 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.