HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

qiú

đọc gần: chíu

Hán-Việt: cầu

quả bóng, vật hình cầu

17 từ ghép · 4 có 球 đứng đầu · 13 đứng sau

球 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 球

  • qiúmí

    đọc gần: chíu mí

    Danh từngười hâm mộ bóng

    Ví dụ

    shìqiú

    đọc gần: tha sừ í cờ chú chíu mí

    Anh ấy là một fan bóng đá

  • qiúduì

    đọc gần: chíu tuầy

    Danh từđội bóng

    Ví dụ

    Zhègeqiúduìhěnyǒumíng

    đọc gần: trờ cơ chíu tuầy hẩn dẩu mính

    Đội bóng này rất nổi tiếng.

  • qiúxié

    đọc gần: chíu xiế

    Danh từgiầy đá bóng, giầy thểthao

    Ví dụ

    mǎilexīnqiúxié

    đọc gần: ủa mải lơ xin chíu xiế

    Tôi đã mua đôi giày thể thao mới.

  • qiúchǎng

    đọc gần: chíu chảng

    Danh từsân bóng

    Ví dụ

    menqiúchǎngwánba

    đọc gần: ủa mân chùy chíu chảng oán pa

    Chúng ta đi sân bóng chơi nhé.

球 đứng sau (13 từ)

球 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • quánqiú

    đọc gần: choén chíu

    Danh từtoàn cầu, khắp thế giới

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐngzàiquánqiúdōuhěnshòuhuānyíng

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh chài choén chíu tâu hẩn sầu hoan ính

    Bộ phim này rất được yêu thích trên toàn thế giới

  • zúqiú

    đọc gần: chú chíu

    Danh từBóng đá

    Ví dụ

    huānqiú

    đọc gần: tha xỉ hoan thi chú chíu

    Anh ấy thích đá bóng.

  • dì qiú

    đọc gần: tì chíu

    Danh từđịa cầu

    Ví dụ

    qiúshìyuánde

    đọc gần: tì chíu sừ doén tơ

    Trái đất là hình tròn.

  • 乒乓

    pīng pāng qiú

    đọc gần: phinh phang chíu

    Danh từbóng bàn

    Ví dụ

    huānpīngpāngqiú

    đọc gần: ủa xỉ hoan tả phinh phang chíu

    Tôi thích chơi bóng bàn.

  • wǎng qiú

    đọc gần: oảng chíu

    Danh từtennis

    Ví dụ

    huānwǎngqiú

    đọc gần: ủa xỉ hoan tả oảng chíu

    Tôi thích chơi tennis.

  • 羽毛

    yǔ máo qiú

    đọc gần: ủy máo chíu

    Danh từcầu lông

    Ví dụ

    huānmáoqiú

    đọc gần: ủa xỉ hoan tả ủy máo chíu

    Tôi thích chơi cầu lông.

  • lánqiú

    đọc gần: lán chíu

    Danh từbóng rổ

    Ví dụ

    delánqiúdehěnhǎo

    đọc gần: tha tơ lán chíu tả tơ hẩn hảo

    Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.

  • páiqiú

    đọc gần: phái chíu

    Danh từbóng chuyền

    Ví dụ

    huānpáiqiú

    đọc gần: tha xỉ hoan tả phái chíu

    Anh ấy thích chơi bóng chuyền.

  • qìqiú

    đọc gần: chì chíu

    Bóng bay

    Ví dụ

    Shēngpàiduìyǒuduōqiú

    đọc gần: sâng rừ phài tuầy dẩu xủy tuô chì chíu

    Tiệc sinh nhật có rất nhiều bóng bay.

  • yuè qiú

    đọc gần: duề chíu

    Danh từMoon

    Ví dụ

    Rénlèijīngdēngshàngleyuèqiú

    đọc gần: rấn lầy ỉ chinh tâng sàng lơ duề chíu

    Nhân loại đã đặt chân lên mặt trăng.

  • dǎqiú

    đọc gần: tả chíu

    Động từĐánh bóng; chơi bóng

    Ví dụ

    huānlánqiú

    đọc gần: tha xỉ hoan tả lán chíu

    Cậu ấy thích chơi bóng rổ.

  • táiqiú

    đọc gần: thái chíu

    Danh từBi-a

    Ví dụ

    mentáiqiúba

    đọc gần: ủa mân chùy tả thái chíu pa

    Chúng ta đi chơi bi-a đi.

  • bàngqiú

    đọc gần: pàng chíu

    Danh từBóng chày

    Ví dụ

    hěnhuanbàngqiú

    đọc gần: tha hẩn xỉ hoan tả pàng chíu

    Anh ấy rất thích chơi bóng chày.

Zalo