甲
jiǎ
đọc gần: chỉa
thứ nhất; áo giáp hoặc lớp vỏ bảo vệ
10 từ ghép · 8 có 甲 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ khởi đầu là dấu 十, sau được bao trong khung vuông thành 田. Để khỏi lẫn với 田 (ruộng), nét dọc được kéo dài xuống, gợi hình cái mũ trụ, rồi ổn định thành 甲 ngày nay.
Câu ví dụ
有许多人在甲板上作日光浴。
đọc gần: dẩu xủy tuô rấn chài chiển pản sàng chuồ rừ coang ùy
Có nhiều người đang tắm nắng trên sàn tàu.
甲 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 甲
甲板
jiǎ bǎnđọc gần: chỉa pản
sàn tàu
甲虫
jiǎ chóngđọc gần: chỉa chúng
bọ cánh cứng
甲等
jiǎ děngđọc gần: chỉa tẩng
hạng nhất; loại nhất
甲克
jiǎ kèđọc gần: chỉa khờ
áo khoác
甲壳
jiǎ qiàođọc gần: chỉa chèo
lớp vỏ cứng; mai giáp
甲鱼
jiǎ yúđọc gần: chỉa úy
con ba ba
甲骨文
jiǎ gǔ wénđọc gần: chỉa củ uấn
chữ giáp cốt (khắc trên mai rùa, xương thú)
甲状腺
jiǎ zhuàng xiànđọc gần: chỉa troàng xiền
tuyến giáp
甲 đứng sau (2 từ)
甲 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
装甲兵
zhuāng jiǎ bīngđọc gần: troang chỉa pinh
binh chủng thiết giáp
指甲
zhǐjiǎđọc gần: trử chỉa
Danh từMóng tay
Ví dụ她的指甲很长。
đọc gần: tha tơ trử chỉa hẩn cháng
Móng tay của cô ấy rất dài.