电
diàn
đọc gần: tiền
tia chớp; điện
34 từ ghép · 27 có 电 đứng đầu · 7 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Bản phồn thể 電 vẽ một tia chớp loé lên giữa cơn mưa 雨. Vì chớp chính là điện phóng ra nên chữ mang thêm nghĩa "điện", rồi từ mười ba nét được giản lược thành dạng 电.
Câu ví dụ
他喜欢骑电单车。
đọc gần: tha xỉ hoan chí tiền tan chơ
Anh ấy thích đi xe máy.
电 đứng đầu (27 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 电
电报
diàn bàođọc gần: tiền pào
điện báo
电池
diàn chíđọc gần: tiền chứ
Danh từpin
Ví dụ这个电池需要更换。
đọc gần: trờ cơ tiền chứ xuy dào câng hoàn
Cần phải thay pin này.
电工
diàn gōngđọc gần: tiền cung
thợ điện
电话
diàn huàđọc gần: tiền hoà
Danh từđiện thoại
Ví dụ打电话。
đọc gần: tả tiền hoà
Gọi điện thoại.
电流
diàn liúđọc gần: tiền líu
dòng điện
电脑
diàn nǎođọc gần: tiền nảo
Danh từmáy tính
Ví dụ用电脑。
đọc gần: dùng tiền nảo
Dùng máy tính.
电视
diàn shìđọc gần: tiền sừ
Danh từtivi, truyền hình
Ví dụ电视很大。
đọc gần: tiền sừ hẩn tà
Tivi rất lớn.
电梯
diàn tīđọc gần: tiền thi
Danh từthang máy
Ví dụ我们坐电梯上楼。
đọc gần: ủa mân chuồ tiền thi sàng lấu
Chúng tôi đi thang máy lên lầu.
电线
diàn xiànđọc gần: tiền xiền
dây điện
电讯
diàn xùnđọc gần: tiền xùyn
điện tín
电影
diàn yǐngđọc gần: tiền ỉnh
Danh từphim, điện ảnh
Ví dụ看电影。
đọc gần: khàn tiền ỉnh
Xem phim.
电唱机
diàn chàng jīđọc gần: tiền chàng chi
máy hát đĩa
电单车
diàn dān chēđọc gần: tiền tan chơ
xe máy
电子计算机
diàn zǐ jì suàn jīđọc gần: tiền chử chì xoàn chi
máy tính điện tử
电力
diànlìđọc gần: tiền lì
Danh từĐiện lực, điện năng
Ví dụ这个城市电力供应充足。
đọc gần: trờ cơ chấng sừ tiền lì cung ình chung chú
Thành phố này có nguồn điện lực cung cấp dồi dào.
电动车
diàndòngchēđọc gần: tiền tùng chơ
Danh từXe điện
Ví dụ我每天骑电动车上班。
đọc gần: ủa mẩy thiên chí tiền tùng chơ sàng pan
Tôi mỗi ngày đi xe điện đi làm
电台
diàntáiđọc gần: tiền thái
Danh từĐài phát thanh
Ví dụ这个电台的节目很有意思。
đọc gần: trờ cơ tiền thái tơ chiế mù hẩn dẩu ì xư
Chương trình của đài phát thanh này rất thú vị.
电子版
diànzǐbǎnđọc gần: tiền chử pản
Danh từBản điện tử
Ví dụ这本书有电子版吗?
đọc gần: trờ pẩn su dẩu tiền chử pản ma
Quyển sách này có bản điện tử không?
电子邮件
diànzǐ yóujiànđọc gần: tiền chử dấu chiền
Danh từThư điện tử
Ví dụ我给你发了一封电子邮件。
đọc gần: ủa cẩy nỉ pha lơ ì phâng tiền chử dấu chiền
Tôi đã gửi cho bạn một email.
电子邮箱
diànzǐ yóuxiāngđọc gần: tiền chử dấu xiang
hộp thư điện tử (email)
Ví dụ请把文件发到我的电子邮箱。
đọc gần: chỉnh pả uấn chiền pha tào ủa tơ tiền chử dấu xiang
Hãy gửi tài liệu đến hộp thư điện tử của tôi.
电影院
diànyǐngyuànđọc gần: tiền ỉnh doèn
Danh từrạp chiếu phim
Ví dụ去电影院。
đọc gần: chùy tiền ỉnh doèn
Đi rạp chiếu phim.
电源
diàn yuánđọc gần: tiền doén
Danh từnguồn điện
Ví dụ确保电源是安全的。
đọc gần: chuề pảo tiền doén sừ an choén tơ
Đảm bảo nguồn điện an toàn.
电灯
diàndēngđọc gần: tiền tâng
Danh từĐèn điện
Ví dụ晚上请记得开电灯。
đọc gần: oản sang chỉnh chì tơ khai tiền tâng
Buổi tối vui lòng nhớ bật đèn điện
电视剧
diànshìjùđọc gần: tiền sừ chùy
Danh từPhim truyền hình
Ví dụ她喜欢看韩国电视剧。
đọc gần: tha xỉ hoan khàn hán cuố tiền sừ chùy
Cô ấy thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.
电视台
diànshìtáiđọc gần: tiền sừ thái
Danh từĐài truyền hình
Ví dụ我爸爸在电视台工作。
đọc gần: ủa pà pa chài tiền sừ thái cung chuồ
Ba tôi làm việc ở đài truyền hình.
电视机
diànshìjīđọc gần: tiền sừ chi
Danh từ(chiếc) TV
Ví dụ新电视机。
đọc gần: xin tiền sừ chi
TV mới.
电饭锅
diànfànguōđọc gần: tiền phàn cuô
Danh từNồi cơm điện
Ví dụ我家用的是电饭锅煮饭。
đọc gần: ủa chia dùng tơ sừ tiền phàn cuô trủ phàn
Nhà tôi dùng nồi cơm điện nấu cơm.
电 đứng sau (7 từ)
电 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
手电筒
shǒu diàn tóngđọc gần: sẩu tiền thúng
đèn pin
无线电
wú xiàn diànđọc gần: ú xiền tiền
vô tuyến điện
充电
chōngdiànđọc gần: chung tiền
Sạc pin, nạp điện
Ví dụ我的手机没电了需要充电。
đọc gần: ủa tơ sẩu chi mấy tiền lơ xuy dào chung tiền
Điện thoại tôi hết pin rồi cần sạc
充电器
chōngdiànqìđọc gần: chung tiền chì
Cục sạc, bộ sạc
Ví dụ你出门记得带上充电器。
đọc gần: nỉ chu mấn chì tơ tài sàng chung tiền chì
Bạn ra ngoài nhớ mang theo cục sạc
发电
fādiànđọc gần: pha tiền
Động từPhát điện
Ví dụ风车用来发电。
đọc gần: phâng chơ dùng lái pha tiền
Cối xay gió dùng để phát điện.
打电话
dǎ diànhuàđọc gần: tả tiền hoà
Động từgọi điện
Ví dụ给妈妈打电话。
đọc gần: cẩy ma ma tả tiền hoà
Gọi điện cho mẹ.
闪电
shǎn diànđọc gần: sản tiền
Danh từchớp
Ví dụ昨晚的闪电很亮。
đọc gần: chuố oản tơ sản tiền hẩn liàng
Sấm sét tối qua rất sáng.