界
jiè
đọc gần: chiề
Hán-Việt: giới
ranh giới, phạm vi được vạch ra
8 từ ghép · 1 có 界 đứng đầu · 7 đứng sau
界 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 界
界限
jiè xiànđọc gần: chiề xiền
Danh từgiới hạn, ranh giới
Ví dụ他们的分界线很明确。
đọc gần: tha mân tơ phân chiề xiền hẩn mính chuề
Ranh giới của họ rất rõ ràng.
界 đứng sau (7 từ)
界 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
世界
shìjièđọc gần: sừ chiề
Danh từThế giới, toàn cầu
Ví dụ世界上有很多国家。
đọc gần: sừ chiề sang dẩu hẩn tuô cuố chia
Trên thế giới có rất nhiều quốc gia.
世界杯
shìjièbēiđọc gần: sừ chiề pây
Danh từWorld Cup
Ví dụ我很喜欢看世界杯的比赛。
đọc gần: ủa hẩn xỉ hoan khàn sừ chiề pây tơ pỉ xài
Tôi rất thích xem các trận đấu của World Cup.
边界
biān jièđọc gần: piên chiề
Danh từbiên giới
Ví dụ这里是两国的边界。
đọc gần: trờ lỉ sừ liảng cuố tơ piên chiề
Đây là biên giới của hai nước.
境界
jìng jièđọc gần: chình chiề
Danh từcảnh giới, ranh giới
Ví dụ他达到了一个新的境界。
đọc gần: tha tá tào lơ i cờ xin tơ chình chiề
Anh ấy đạt đến một cảnh giới mới.
世界观
shìjièguānđọc gần: sừ chiề coan
Danh từThế giới quan
Ví dụ每个人都有不同的世界观。
đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu pù thúng tơ sừ chiề coan
Mỗi người có một thế giới quan khác nhau.
外界
wàijièđọc gần: oài chiề
Danh từThế giới bên ngoài
Ví dụ这个消息在外界传开了。
đọc gần: trờ cơ xeo xi chài oài chiề choán khai lơ
Tin tức này đã lan ra bên ngoài.
全世界
quánshìjièđọc gần: choén sừ chiề
Danh từToàn thế giới
Ví dụ全世界人民热爱和平。
đọc gần: choén sừ chiề rấn mín rờ ài hớ phính
Nhân dân toàn thế giới yêu hòa bình.