HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

liú

đọc gần: líu

Hán-Việt: lưu

lưu — ở lại, giữ lại, để lại

12 từ ghép · 6 có 留 đứng đầu · 6 đứng sau

留 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 留

  • liúxué

    đọc gần: líu xuế

    Động từDu học

    Ví dụ

    suànMěiguóliúxué

    đọc gần: tha tả xoàn chùy mẩy cuố líu xuế

    Cô ấy dự định đi Mỹ du học.

  • liúliàn

    đọc gần: líu liền

    Lưu luyến

    Ví dụ

    duìxiāngyǒushēnshēndeliúliàn

    đọc gần: tha tuầy cù xiang dẩu sân sân tơ líu liền

    Cô ấy rất lưu luyến quê hương.

  • liúniàn

    đọc gần: líu niền

    Động từLưu niệm

    Ví dụ

    Qǐngliúniànzhèměihǎodeshí

    đọc gần: chỉnh líu niền trờ mẩy hảo tơ sứ khờ

    Hãy lưu lại kỷ niệm thời khắc đẹp này.

  • liúshén

    đọc gần: líu sấn

    Động từChú ý, cẩn thận

    Ví dụ

    Guòshíyàoliúshén

    đọc gần: cuồ mả lù sứ dào líu sấn

    Hãy chú ý khi băng qua đường.

  • liúxià

    đọc gần: líu xìa

    Động từởlại, đểlại

    Ví dụ

    liúxiàlefēngxìn

    đọc gần: tha líu xìa lơ ì phâng xìn

    Cô ấy đã để lại một bức thư.

  • 学生

    liúxuéshēng

    đọc gần: líu xuế sâng

    Danh từdu học sinh

    Ví dụ

    shìliúxuéshēng

    đọc gần: ủa sừ líu xuế sâng

    Tôi là du học sinh.

留 đứng sau (6 từ)

留 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǎoliú

    đọc gần: pảo líu

    Động từGiữ lại

    Ví dụ

    Zhèxiēdōngxi西yàobǎoliúma

    đọc gần: trờ xiê tung xi dào pảo líu ma

    Những đồ vật này cần giữ lại không?

  • cán liú

    đọc gần: xán líu

    còn sót lại

    Ví dụ

    zhèháiyǒucánliúdewèi

    đọc gần: trờ lỉ hái dẩu xán líu tơ chì uầy

    Ở đây vẫn còn mùi hương.

  • jū liú

    đọc gần: chuy líu

    Động từtạm giam, tạm giữ

    Ví dụ

    bèijǐngfāngliúle

    đọc gần: tha pầy chỉnh phang chuy líu lơ

    Anh ấy bị cảnh sát giam giữ.

  • yíliú

    đọc gần: í líu

    Động từĐể lại

    Ví dụ

    Zhèpiànliúleduōshǐ

    đọc gần: trờ phiền thủ tì í líu lơ xủy tuô lì sử í chì

    Mảnh đất này để lại nhiều di tích lịch sử.

  • zhìliú

    đọc gần: trừ líu

    Lưu lại

    Ví dụ

    yīnjiāotōngérzhìliúzàishàng

    đọc gần: tha in cheo thung tủ xờ ớ trừ líu chài lù sàng

    Anh ấy bị kẹt lại trên đường do tắc nghẽn giao thông.

  • tíngliú

    đọc gần: thính líu

    Động từLưu lại, dừng lại

    Ví dụ

    zàiBěijīngtíngliúsāntiān

    đọc gần: ủa chài pẩy chinh thính líu xan thiên

    Tôi lưu lại Bắc Kinh ba ngày.

Zalo