HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhí

đọc gần: trứ

Hán-Việt: trực

thẳng, không quanh co; thẳng một mạch

7 từ ghép · 4 có 直 đứng đầu · 3 đứng sau

直 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 直

  • zhídào

    đọc gần: trứ tào

    Động từCho đến, mãi cho đến

    Ví dụ

    Zhídàokāicáixiàn

    đọc gần: trứ tào tha lí khai ủa xái pha xiền

    Mãi cho đến khi anh ấy rời đi, tôi mới phát hiện ra.

  • zhíbō

    đọc gần: trứ pô

    Động từPhát sóng trực tiếp, livestream

    Ví dụ

    měitiāndōuhuìzàiwǎngshàngzhíwányóu

    đọc gần: tha mẩy thiên tâu huầy chài oảng sàng trứ pô oán dấu xì

    Anh ấy livestream chơi game trên mạng mỗi ngày.

  • zhí jiē

    đọc gần: trứ chiê

    Tính từtrực tiếp

    Ví dụ

    Qǐngzhíjiēgàojiéguǒ

    đọc gần: chỉnh trứ chiê cào xù ủa chiế cuổ

    Vui lòng nói trực tiếp với tôi kết quả.

  • 线

    zhíxiàn

    đọc gần: trứ xiền

    Danh từĐường thẳng

    Ví dụ

    Liǎngdiǎnzhījiānzhíxiàn线zuìduǎn

    đọc gần: liảng tiển trư chiên trứ xiền chuầy toản

    Đường thẳng giữa hai điểm là ngắn nhất.

直 đứng sau (3 từ)

直 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yīzhí

    đọc gần: i trứ

    Phó từluôn luôn

    Ví dụ

    zhízàixué

    đọc gần: tha ì trứ chài xuế xí

    Anh ấy luôn luôn học tập.

  • chuí zhí

    đọc gần: chuấy trứ

    Động từthẳng đứng

    Ví dụ

    zhègēnzhùzishìchuízhíde

    đọc gần: trờ cân trù chư sừ chuấy trứ tơ

    Cái cột này là thẳng đứng.

  • 气壮

    lǐzhíqìzhuàng

    đọc gần: lỉ trứ chì troàng

    Đầy lý lẽ

    Ví dụ

    zhízhuàngdehuí

    đọc gần: tha lỉ trứ chì troàng tơ huấy tá

    Anh ấy trả lời một cách đàng hoàng.

Zalo