HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiāng

đọc gần: xiang

Hán-Việt: tương

tương — qua lại giữa hai bên, đối chiếu với nhau

18 từ ghép · 16 có 相 đứng đầu · 2 đứng sau

相 đứng đầu (16 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 相

  • xiānghù

    đọc gần: xiang hù

    Phó từLẫn nhau, qua lại

    Ví dụ

    Tóngxuézhījiānyīnggāixiāngxué

    đọc gần: thúng xuế trư chiên inh cai xiang hù xuế xí

    Giữa các bạn học nên học hỏi lẫn nhau.

  • xiāngguān

    đọc gần: xiang coan

    Động từCó liên quan, liên quan đến

    Ví dụ

    Zhègewèngēnhuánjìngbǎoxiāngguān

    đọc gần: trờ cơ uần thí cân hoán chình pảo hù xiang coan

    Vấn đề này có liên quan đến việc bảo vệ môi trường.

  • xiāngdāng

    đọc gần: xiang tang

    Phó từKhá, tương đối

    Ví dụ

    Zhègewènxiāngdāng

    đọc gần: trờ cơ uần thí xiang tang phù chá

    Vấn đề này tương đối phức tạp.

  • xiāngsì

    đọc gần: xiang xừ

    Tính từTương tự, giống nhau

    Ví dụ

    menliǎzhǎngdefēichángxiāng

    đọc gần: tha mân lỉa trảng tơ phây cháng xiang xừ

    Hai người họ trông rất giống nhau.

  • xiāngbǐ

    đọc gần: xiang pỉ

    Động từSo với, so sánh

    Ví dụ

    Jīnniándeshōuxiāngniánzēngjiālehěnduō

    đọc gần: chin niến tơ sâu rù xiang pỉ chùy niến châng chia lơ hẩn tuô

    Thu nhập năm nay so với năm ngoái tăng lên rất nhiều.

  • xiāngtóng

    đọc gần: xiang thúng

    Tính từgiống nhau

    Ví dụ

    mendekànxiāngtóng

    đọc gần: ủa mân tơ khàn phả xiang thúng

    Quan điểm của chúng tôi giống nhau.

  • xiāngxìn

    đọc gần: xiang xìn

    Động từtin tưởng

    Ví dụ

    xiāngxìndehuà

    đọc gần: ủa xiang xìn tha tơ hoà

    Tôi tin lời anh ấy.

  • xiāng fǎn

    đọc gần: xiang phản

    Tính từLiên từngược lại

    Ví dụ

    dejiàndexiāngfǎn

    đọc gần: tha tơ ì chiền hớ ủa tơ xiang phản

    Ý kiến của anh ấy trái ngược với của tôi.

  • xiāng chǔ

    đọc gần: xiang chủ

    Động từở cùng nhau, tiếp xúc nhiều

    Ví dụ

    menxiāngchǔhěnhǎo

    đọc gần: ủa mân xiang chủ tớ hẩn hảo

    Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.

  • xiāng duì

    đọc gần: xiang tuầy

    tương đối

    Ví dụ

    Zhègewènxiāngduìjiǎndān

    đọc gần: trờ cơ uần thí xiang tuầy chiển tan

    Vấn đề này tương đối đơn giản.

  • xiāngchà

    đọc gần: xiang chà

    Động từChênh lệch

    Ví dụ

    menzhījiāndexiāngchāhěn

    đọc gần: tha mân trư chiên tơ xiang cha hẩn tà

    Giữa họ có sự chênh lệch rất lớn.

  • xiāngděng

    đọc gần: xiang tẩng

    Động từTính từTương đương

    Ví dụ

    menliǎngrénxiāngděng

    đọc gần: tha mân liảng cờ rấn xiang tẩng

    Hai người họ ngang nhau.

  • xiāngfǔ xiāngchéng

    đọc gần: xiang phủ xiang chấng

    Bổ trợ lẫn nhau

    Ví dụ

    lùnshíjiànyīnggāixiāngxiāngchéng

    đọc gần: lỉ luần hớ sứ chiền inh cai xiang phủ xiang chấng

    Lý thuyết và thực hành nên bổ trợ cho nhau.

  • xiāngyìng

    đọc gần: xiang ình

    Động từTính từTương ứng

    Ví dụ

    menyàocǎixiāngyìngdecuòshī

    đọc gần: ủa mân xuy dào xải chủy xiang ình tơ xuồ sư

    Chúng ta cần áp dụng các biện pháp tương ứng.

  • xiāngchuán

    đọc gần: xiang choán

    Động từTruyền lại, tương truyền

    Ví dụ

    Xiāngchuánzhèyǒubǎozàng

    đọc gần: xiang choán trờ lỉ dẩu pảo chàng

    Tương truyền nơi đây có kho báu.

  • xiānglián

    đọc gần: xiang liến

    Động từKết nối với nhau

    Ví dụ

    Liǎngguóshānshuǐxiānglián

    đọc gần: liảng cuố san suẩy xiang liến

    Hai nước núi sông liền kề.

相 đứng sau (2 từ)

相 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hùxiāng

    đọc gần: hù xiang

    Phó từLẫn nhau

    Ví dụ

    menxiāngbāngzhù

    đọc gần: tha mân hù xiang pang trù

    Họ giúp đỡ lẫn nhau.

  • 上下

    bù xiāng shàng xià

    đọc gần: pù xiang sàng xìa

    không phân cao thấp

    Ví dụ

    mendeshuǐpíngxiāngshàngxià

    đọc gần: tha mân tơ suẩy phính pù xiang sàng xìa

    Trình độ của họ tương đương nhau.

Zalo