HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

kàn

đọc gần: khàn

xem; nhìn

29 từ ghép · 22 có 看 đứng đầu · 7 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ hội ý: bàn tay 手 đặt trên con mắt 目, tả người lấy tay che nắng để nhìn cho rõ.

Câu ví dụ

shìláikànbìngde

đọc gần: tha sừ lái khàn pình tơ

Anh ấy đến để khám bệnh.

看 đứng đầu (22 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 看

  • kàn bìng

    đọc gần: khàn pình

    Động từđi khám bệnh

    Ví dụ

    jīntiānyuànkànbìng

    đọc gần: ủa chin thiên chùy i doèn khàn pình

    Hôm nay tôi đi bệnh viện khám bệnh.

  • 穿

    kàn chuān

    đọc gần: khàn choan

    nhìn thấu

  • kàn dài

    đọc gần: khàn tài

    Động từnhìn nhận; đối xử

    Ví dụ

    menyàorènzhēnkàndàizhègewèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào rần trân khàn tài trờ cơ uần thí

    Chúng ta cần xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc.

  • kàn dào

    đọc gần: khàn tào

    Động từnhìn thấy

    Ví dụ

    kàndàole

    đọc gần: ủa khàn tào nỉ lơ

    Tôi nhìn thấy bạn rồi.

  • kàn fa

    đọc gần: khàn pha

    Danh từcách nhìn; ý kiến

    Ví dụ

    Měiréndekànduìxìngtóngsuǒméiyǒubiāozhǔn

    đọc gần: mẩy cờ rấn tơ khàn phả tuầy xình phú pù thúng xuổ ỉ mấy dẩu i cờ peo truẩn

    Cách nhìn của mỗi người về hạnh phúc khác nhau, nên không có tiêu chuẩn nào cả.

  • kàn jiàn

    đọc gần: khàn chiền

    Động từthấy

    Ví dụ

    kànjiànzhīmāo

    đọc gần: ủa khàn chiền i trư mao

    Tôi nhìn thấy một con mèo.

  • kàn lai

    đọc gần: khàn lai

    xem ra; có vẻ như

    Ví dụ

    Kànláijīntiānyàoxiàle

    đọc gần: khàn lái chin thiên dào xìa ủy lơ

    Có vẻ như hôm nay sẽ mưa.

  • kàn pò

    đọc gần: khàn phồ

    nhìn ra; thấu rõ

  • kàn qí

    đọc gần: khàn chí

    theo cho bằng; noi theo

  • kàn qīng

    đọc gần: khàn chinh

    xem nhẹ; coi nhẹ

  • kàn zhòng

    đọc gần: khàn trùng

    Động từvừa mắt; chọn được

    Ví dụ

    kànzhònglezhèjiànfu

    đọc gần: ủa khàn trùng lơ trờ chiền i phu

    Tôi đã chọn được chiếc áo này.

  • kàn zhòng

    đọc gần: khàn trùng

    Động từcoi trọng

    Ví dụ

    Lǎobǎnhěnkànzhòngnéng

    đọc gần: lảo pản hẩn khàn trùng nấng lì

    Ông chủ rất coi trọng năng lực.

  • 不惯

    kàn bu guàn

    đọc gần: khàn pu coàn

    thấy mà chịu không được

  • 得起

    kàn de qǐ

    đọc gần: khàn tơ chỉ

    Động từcoi trọng; nể

    Ví dụ

    Péngyouhěnkànde

    đọc gần: phấng dâu hẩn khàn tơ chỉ ủa

    Bạn bè rất coi trọng tôi.

  • 上去

    kàn shàng qù

    đọc gần: khàn sàng chùy

    Động từTrông giống như, nhìn giống

    Ví dụ

    kànshàngsuì

    đọc gần: tha khàn sàng chùy pỉ ủa tà í xuầy

    Cô ấy trông có vẻ lớn hơn tôi một tuổi.

  • 不起

    kàn bù qǐ

    đọc gần: khàn pù chỉ

    Động từcoi khinh

    Ví dụ

    menyìnggāikànrènrén

    đọc gần: ủa mân pù ình cai khàn pù chỉ rần hớ rấn

    Chúng ta không nên xem thường bất kỳ ai.

  • kànsì

    đọc gần: khàn xừ

    Động từCó vẻ như

    Ví dụ

    Shìqingkànjiǎndān

    đọc gần: sừ chinh khàn xừ chiển tan

    Việc có vẻ đơn giản.

  • kànchū

    đọc gần: khàn chu

    Động từNhìn ra, nhận ra

    Ví dụ

    kànchūkāixīn

    đọc gần: ủa khàn chu tha pù khai xin

    Tôi nhận ra anh ấy không vui.

  • kànhǎo

    đọc gần: khàn hảo

    Động từĐánh giá cao, lạc quan

    Ví dụ

    Zhuānjiākànhǎozhègexiàng

    đọc gần: troan chia khàn hảo trờ cơ xiàng mù

    Chuyên gia đánh giá cao dự án này.

  • kànchéng

    đọc gần: khàn chấng

    Động từXem là, coi như

    Ví dụ

    Biékànchéngháizi

    đọc gần: piế pả ủa khàn chấng hái chư

    Đừng coi tôi như trẻ con.

  • kàn wàng

    đọc gần: khàn oàng

    Động từđi thăm

    Ví dụ

    menkànwànglelǎopéngyǒu

    đọc gần: ủa mân chùy khàn oàng lơ lảo phấng dẩu

    Chúng tôi đã đến thăm những người bạn cũ.

  • 起来

    kàn qǐ lái

    đọc gần: khàn chỉ lái

    Động từTrông có vẻ, nhìn có vẻ

    Ví dụ

    kànláihěngāoxìng

    đọc gần: tha khàn chỉ lái hẩn cao xình

    Anh ấy trông có vẻ rất vui.

看 đứng sau (7 từ)

看 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 另眼相

    lìng yǎn xiāng kàn

    đọc gần: lình diển xiang khàn

    nhìn bằng con mắt khác; được ưu ái

  • hǎo kàn

    đọc gần: hảo khàn

    Tính từĐẹp; hay; thú vị

    Ví dụ

    Zhèběnshūhěnhǎokànhuān

    đọc gần: trờ pẩn su hẩn hảo khàn ủa xỉ hoan

    Cuốn sách này rất hay, tôi thích.

  • shōukàn

    đọc gần: sâu khàn

    Động từXem, theo dõi

    Ví dụ

    jiādōuzàishōukànxīnwénbàodǎo

    đọc gần: tà chia tâu chài sâu khàn xin uấn pào tảo

    Mọi người đều đang xem bản tin thời sự.

  • chákàn

    đọc gần: chá khàn

    Động từKiểm tra, xem

    Ví dụ

    Qǐngchákànyóujiàn

    đọc gần: chỉnh chá khàn dấu chiền

    Xin kiểm tra email.

  • yǎnkàn

    đọc gần: diển khàn

    Động từPhó từsắp, trông thấy

    Ví dụ

    Yǎnkànjiùyàoxiàlemenkuàihuíjiāba

    đọc gần: diển khàn chìu dào xìa ủy lơ ủa mân khoài huấy chia pa

    Sắp mưa rồi, chúng ta mau về nhà đi.

  • guānkàn

    đọc gần: coan khàn

    Động từXem, theo dõi

    Ví dụ

    menguānkànlesài

    đọc gần: ủa mân ì chỉ coan khàn lơ pỉ xài

    Chúng tôi cùng xem trận đấu.

  • nánkàn

    đọc gần: nán khàn

    Tính từxấu xí, không hay

    Ví dụ

    Zhèjiànfutàinánkànle

    đọc gần: trờ chiền i phu thài nán khàn lơ

    Bộ quần áo này quá xấu.

Zalo