HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yǎn

đọc gần: diển

Hán-Việt: nhãn

mắt — và cái nhìn, ánh mắt phát ra từ mắt

11 từ ghép · 10 có 眼 đứng đầu · 1 đứng sau

眼 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 眼

  • yǎnqián

    đọc gần: diển chiến

    Danh từTrước mắt, hiện tại, ngay lúc này

    Ví dụ

    ránchūxiànzàideyǎnqián

    đọc gần: tha thu rán chu xiền chài ủa tơ diển chiến

    Anh ấy đột nhiên xuất hiện ngay trước mắt tôi.

  • yǎnjing

    đọc gần: diển chinh

    Danh từmắt

    Ví dụ

    deyǎnjīnghěn

    đọc gần: tha tơ diển chinh hẩn tà

    Mắt của anh ấy rất to.

  • yǎnjìng

    đọc gần: diển chình

    Danh từkính

    Ví dụ

    dàizheyǎnjìng

    đọc gần: tha tài trơ i phù diển chình

    Anh ấy đang đeo một chiếc kính.

  • yǎnguāng

    đọc gần: diển coang

    Danh từÁnh mắt

    Ví dụ

    deyǎnguāngfēichángdào

    đọc gần: tha tơ diển coang phây cháng tú tào

    Ánh mắt của cô ấy rất độc đáo.

  • yǎnsè

    đọc gần: diển xờ

    Ánh mắt, ý tứ

    Ví dụ

    gěileyǎn

    đọc gần: tha cẩy lơ tha i cờ diển xờ

    Cô ấy đã ra hiệu cho anh ta bằng ánh mắt.

  • yǎnshén

    đọc gần: diển sấn

    Danh từThần thái ánh mắt

    Ví dụ

    deyǎnshéntòuchūbēishāng

    đọc gần: tha tơ diển sấn thầu lù chu pây sang

    Ánh mắt của anh ấy bộc lộ nỗi buồn.

  • yǎnxià

    đọc gần: diển xìa

    Trước mắt

    Ví dụ

    Yǎnxiàmenyàohuà

    đọc gần: diển xìa ủa mân xuy dào i cờ chì hoà

    Hiện tại chúng ta cần một kế hoạch.

  • yǎnlèi

    đọc gần: diển lầy

    Danh từNước mắt

    Ví dụ

    liúxiàleyǎnlèi

    đọc gần: tha líu xìa lơ diển lầy

    Cô ấy rơi nước mắt.

  • yǎnlǐ

    đọc gần: diển lỉ

    Trong mắt

    Ví dụ

    Zàiyǎnshìzuìbàngde

    đọc gần: chài ủa diển lỉ nỉ sừ chuầy pàng tơ

    Trong mắt tôi, bạn là người giỏi nhất.

  • yǎnkàn

    đọc gần: diển khàn

    Động từPhó từsắp, trông thấy

    Ví dụ

    Yǎnkànjiùyàoxiàlemenkuàihuíjiāba

    đọc gần: diển khàn chìu dào xìa ủy lơ ủa mân khoài huấy chia pa

    Sắp mưa rồi, chúng ta mau về nhà đi.

眼 đứng sau (1 từ)

眼 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 耀

    yàoyǎn

    đọc gần: dào diển

    Chói mắt

    Ví dụ

    Tàiyángguāngmángyào耀yǎn

    đọc gần: thài dáng coang máng dào diển

    Ánh mặt trời chói mắt.

Zalo