HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shì

đọc gần: sừ

Hán-Việt: thị

bày ra, cho thấy, tỏ ý

12 từ ghép · 3 có 示 đứng đầu · 9 đứng sau

示 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 示

  • shìfàn

    đọc gần: sừ phàn

    Danh từĐộng từLàm mẫu, mô phỏng

    Ví dụ

    Lǎoshīshìfànlejiějuézhègewèn

    đọc gần: lảo sư sừ phàn lơ rú hớ chiể chuế trờ cơ uần thí

    Giáo viên đã làm mẫu cách giải quyết vấn đề này.

  • shìwēi

    đọc gần: sừ uây

    Biểu tình

    Ví dụ

    menzhèngzàishìwēikàng

    đọc gần: tha mân trầng chài sừ uây khàng ì

    Họ đang biểu tình phản đối.

  • shìyì

    đọc gần: sừ ì

    Động từRa hiệu

    Ví dụ

    xiàngshìqiánjìn

    đọc gần: tha xiàng ủa sừ ì chì xùy chiến chìn

    Anh ấy ra hiệu cho tôi tiếp tục tiến lên.

示 đứng sau (9 từ)

示 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • ànshì

    đọc gần: àn sừ

    Động từÁm chỉ, gợi ý ngầm

    Ví dụ

    ànshìyàoxiǎoxīndiǎn

    đọc gần: tha àn sừ ủa dào xẻo xin i tiển

    Anh ấy ám chỉ tôi nên cẩn thận hơn.

  • xiǎnshì

    đọc gần: xiển sừ

    Động từHiển thị, thể hiện, cho thấy

    Ví dụ

    Diànnǎopíngxiǎnshìchūzuìxīndeshù

    đọc gần: tiền nảo phính mù xiển sừ chu chuầy xin tơ sù chùy

    Màn hình máy tính hiển thị dữ liệu mới nhất.

  • biǎoshì

    đọc gần: pẻo sừ

    Động từbiểu thị, thể hiện

    Ví dụ

    biǎoshìtóngzhègehuà

    đọc gần: tha pẻo sừ thúng ì trờ cơ chì hoà

    Anh ấy thể hiện đồng ý với kế hoạch này.

  • chū shì

    đọc gần: chu sừ

    Động từxuất trình

    Ví dụ

    Qǐngchūshìdeshēnfènzhèng

    đọc gần: chỉnh chu sừ nỉ tơ sân phần trầng

    Vui lòng xuất trình chứng minh nhân dân của bạn.

  • qǐshì

    đọc gần: chỉ sừ

    Danh từĐộng từGợi ý, khơi dậy

    Ví dụ

    Zhèjiànshìgěilehěndeshì

    đọc gần: trờ chiền sừ cẩy lơ ủa hẩn tà tơ chỉ sừ

    Việc này đã cho tôi một bài học lớn.

  • qǐngshì

    đọc gần: chỉnh sừ

    Động từXin chỉ thị, xin ý kiến

    Ví dụ

    xiàngshàngqǐngshìlezhèjiànshì

    đọc gần: tha xiàng sàng chí chỉnh sừ lơ trờ chiền sừ

    Anh ấy đã xin phép cấp trên về việc này.

  • tíshì

    đọc gần: thí sừ

    Danh từĐộng từGợi ý

    Ví dụ

    Lǎoshīshìmenyàorènzhēn

    đọc gần: lảo sư thí sừ ủa mân dào rần trân phù xí

    Giáo viên nhắc nhở chúng tôi phải ôn tập chăm chỉ.

  • zhǎnshì

    đọc gần: trản sừ

    Động từTrưng bày

    Ví dụ

    menzhǎnshìlexīnchǎnpǐn

    đọc gần: tha mân trản sừ lơ xin chản phỉn

    Họ đã trưng bày sản phẩm mới.

  • zhǐshì

    đọc gần: trử sừ

    Danh từĐộng từChỉ thị

    Ví dụ

    Lǎoshīzhǐshìxuéshēngwánchéngzuò

    đọc gần: lảo sư trử sừ xuế sâng oán chấng chuồ diề

    Giáo viên chỉ dẫn học sinh hoàn thành bài tập.

Zalo