HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

piào

đọc gần: phèo

hoá đơn; vé; phiếu bầu

19 từ ghép · 7 có 票 đứng đầu · 12 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng triện sớm vẽ lửa bốc khói do bốn bàn tay điều khiển, tức cách phát tín hiệu thời cổ, từ đó ra nghĩa dấu hiệu, tờ phiếu. Dạng nay 票 có thể nhớ như tờ tiền giấy.

Câu ví dụ

Zhèchǎngshìyàopíngpiàochǎng·de

đọc gần: trờ chảng xì sừ dào phính phèo rù chảng· tơ

Buổi diễn này phải có vé mới được vào.

票 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 票

  • piào'é

    đọc gần: phèo ớ

    số tiền ghi trên chi phiếu hay hoá đơn; mệnh giá

  • piào fáng

    đọc gần: phèo pháng

    phòng bán vé

  • piào gēn

    đọc gần: phèo cân

    cuống vé

  • piào jià

    đọc gần: phèo chìa

    Danh từgiá vé

    Ví dụ

    Yīnyuèhuìdepiàojiàyǒudiǎnguì

    đọc gần: in duề huầy tơ phèo chìa dẩu tiển cuầy

    Giá vé buổi hòa nhạc hơi đắt.

  • piào miàn

    đọc gần: phèo miền

    giá trị ghi trên mặt vé, mặt phiếu

  • piào xiāng

    đọc gần: phèo xiang

    thùng phiếu

  • piào·zi

    đọc gần: phìao· chư

    giấy bạc; tiền giấy

票 đứng sau (12 từ)

票 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǎng piào

    đọc gần: pảng phèo

    bắt cóc đòi tiền

  • chē piào

    đọc gần: chơ phèo

    Danh từvé xe

    Ví dụ

    Mǎichēpiào

    đọc gần: mải chơ phèo

    Mua vé xe.

  • tóu piào

    đọc gần: thấu phèo

    Động từbỏ phiếu

    Ví dụ

    menzàitóupiàozhōngzhīchí

    đọc gần: ủa mân chài thấu phèo trung trư chứ tha

    Chúng tôi ủng hộ anh ấy trong cuộc bỏ phiếu.

  • fā piào

    đọc gần: pha phèo

    Danh từhóa đơn giá trị gia tăng

    Ví dụ

    Qǐngpiàogěi

    đọc gần: chỉnh pả pha phèo cẩy ủa

    Hãy đưa cho tôi hóa đơn.

  • shòupiàoyuán

    đọc gần: sầu phèo doén

    Danh từNhân viên bán vé

    Ví dụ

    Shòupiàoyuánhěnmáng

    đọc gần: sầu phèo doén hẩn máng

    Nhân viên bán vé rất bận.

  • cǎi piào

    đọc gần: xải phèo

    Danh từvé số

    Ví dụ

    zhōnglecǎipiàoyínglejiǎng

    đọc gần: tha trung lơ xải phèo ính tớ lơ tà chiảng

    Anh ấy trúng xổ số và giành được giải thưởng lớn.

  • zhī piào

    đọc gần: trư phèo

    Danh từngân phiếu

    Ví dụ

    Qǐngzhèzhīpiàotiánhǎo

    đọc gần: chỉnh pả trờ pỉ trư phèo thiến hảo

    Xin hãy điền vào tờ séc này.

  • jīpiào

    đọc gần: chi phèo

    Danh từvé máy bay

    Ví dụ

    Mǎipiào

    đọc gần: mải chi phèo

    Mua vé máy bay.

  • gǔ piào

    đọc gần: củ phèo

    Danh từcổ phiếu

    Ví dụ

    menyàoyánjiūpiàoshìchǎng

    đọc gần: ủa mân xuy dào diến chiu củ phèo sừ chảng

    Chúng ta cần nghiên cứu thị trường chứng khoán.

  • yóupiào

    đọc gần: dấu phèo

    Danh từTem thư

    Ví dụ

    huānshōushìjièdeyóupiào

    đọc gần: tha xỉ hoan sâu chí sừ chiề cờ tì tơ dấu phèo

    Anh ấy thích sưu tầm tem từ khắp nơi trên thế giới.

  • chāo piào

    đọc gần: chao phèo

    Danh từtiền giấy

    Ví dụ

    deqiánbāoyǒuhěnduōchāopiào

    đọc gần: tha tơ chiến pao lỉ dẩu hẩn tuô chao phèo

    Ví của anh ấy có nhiều tiền mặt.

  • ménpiào

    đọc gần: mấn phèo

    Danh từvé vào cổng

    Ví dụ

    Mǎiménpiào

    đọc gần: mải mấn phèo

    Mua vé vào cổng.

Zalo