离
lí
đọc gần: lí
rời; lìa; xa cách
15 từ ghép · 10 có 离 đứng đầu · 5 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng phồn thể 離 vốn chỉ chim hoàng anh, ghép 离 (kỳ lạ) với 隹 (chim); chim này xuất hiện vào xuân là dấu hiệu con gái đến tuổi gả chồng, rời nhà cha mẹ, từ đó ra nghĩa rời đi. Về sau bộ 隹 tách khỏi 离, còn lại dạng giản thể 离.
Câu ví dụ
她离家已经三年了。
đọc gần: tha lí chia ỉ chinh xan nían· lơ
Chị ấy xa nhà đã ba năm rồi.
离 đứng đầu (10 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 离
离别
lí biéđọc gần: lí piế
ly biệt; từ biệt
离婚
lí hūnđọc gần: lí huân
Động từly hôn
Ví dụ他们已经离婚三年了。
đọc gần: tha mân ỉ chinh lí huân xan niến lơ
Họ đã ly hôn 3 năm rồi.
离间
lí jiànđọc gần: lí chiền
ly gián; gieo bất hoà
离境
lí jìngđọc gần: lí chình
rời khỏi nước; xuất cảnh
离开
lí kāiđọc gần: lí khai
Động từrời khỏi; đi khỏi; tách khỏi
Ví dụ他已经离开了。
đọc gần: tha ỉ chinh lí khai lơ
Anh ấy đã rời đi rồi.
离奇
lí qíđọc gần: lí chí
kỳ lạ; ly kỳ
离题
lí tíđọc gần: lí thí
lạc đề
离乡背井
lí xiāng bèi jǐngđọc gần: lí xiang pầy chỉnh
tha hương; rời bỏ quê nhà
离群索居
lí qún suǒ jūđọc gần: lí chúyn xuổ chuy
sống tách biệt; ở ẩn
离不开
líbùkāiđọc gần: lí pù khai
Không thể thiếu
Ví dụ我离不开手机。
đọc gần: ủa lí pù khai sẩu chi
Tôi không thể thiếu điện thoại.
离 đứng sau (5 từ)
离 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
距离
jù líđọc gần: chùy lí
Danh từĐộng từkhoảng cách
Ví dụ学校到我们家的距离很远。
đọc gần: xuế xèo tào ủa mân chia tơ chùy lí hẩn doẻn
Trường học cách nhà chúng tôi rất xa.
分离
fēnlíđọc gần: phân lí
Động từTách rời, ly khai
Ví dụ母子分离让她很难过。
đọc gần: mủ chử phân lí ràng tha hẩn nán cuồ
Mẹ con xa cách khiến cô ấy rất buồn.
脱离
tuōlíđọc gần: thuô lí
Động từThoát ly
Ví dụ我们不能脱离实际。
đọc gần: ủa mân pù nấng thuô lí sứ chì
Chúng ta không thể xa rời thực tế.
远离
yuǎnlíđọc gần: doẻn lí
Động từXa rời, tránh xa
Ví dụ远离危险。
đọc gần: doẻn lí uây xiển
Tránh xa nguy hiểm.
隔离
gé líđọc gần: cớ lí
Động từcách ly
Ví dụ病人需要隔离。
đọc gần: pình rấn xuy dào cớ lí
Bệnh nhân cần được cách ly.