HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

qiū

đọc gần: chiu

mùa thu

10 từ ghép · 8 có 秋 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép lúa (禾) với lửa (火): lúa chín dưới nắng gắt, cũng là lúc người ta đốt gốc rạ sau vụ. Vì thế 秋 chỉ mùa thu.

Câu ví dụ

Qiūtiāndejǐnghěnměi

đọc gần: chiu thiên tơ chỉnh xờ hẩn mẩy

Cảnh sắc mùa thu rất đẹp.

秋 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 秋

  • qiūbō

    đọc gần: chiu pô

    ánh mắt long lanh của người đẹp

  • qiūjì

    đọc gần: chiu chì

    mùa thu

    Ví dụ

    Qiūtiānhěnshūfu

    đọc gần: chiu chì thiên chì hẩn su phu

    Thời tiết mùa thu rất thoải mái.

  • qiūqiān

    đọc gần: chiu chiên

    cái đu

  • qiūsè

    đọc gần: chiu xờ

    cảnh sắc mùa thu

  • qiūshōu

    đọc gần: chiu sâu

    vụ thu hoạch mùa thu

  • qiūshuǐ

    đọc gần: chiu suẩy

    nước mùa thu

  • qiūtiān

    đọc gần: chiu thiên

    Danh từmùa thu

    Ví dụ

    huānqiūtiān

    đọc gần: ủa xỉ hoan chiu thiên

    Tôi thích mùa thu.

  • qiūzhòng

    đọc gần: chiu trùng

    gieo trồng vụ thu

秋 đứng sau (2 từ)

秋 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 时代

    Chūn Qiū Shí Dài

    đọc gần: chuân chiu sứ tài

    thời Xuân Thu (722–481 trước Công nguyên) trong sử Trung Quốc

  • Zhōngqiūjié

    đọc gần: trung chiu chiế

    Danh từTết Trung Thu

    Ví dụ

    Zhōngqiūjiéchīyuèbǐng

    đọc gần: trung chiu chiế chư duề pỉnh

    Tết Trung Thu ăn bánh trung thu.

Zalo