HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: khơ

Hán-Việt: khoa

khoa — ngành, môn được chia ra để học hoặc để làm

13 từ ghép · 5 có 科 đứng đầu · 8 đứng sau

科 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 科

  • kējì

    đọc gần: khơ chì

    Danh từKhoa học kỹ thuật

    Ví dụ

    gǎibiànlemendeshēnghuó

    đọc gần: khơ chì cải piền lơ ủa mân tơ sâng huố

    Khoa học kỹ thuật đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  • kē xué

    đọc gần: khơ xuế

    Danh từkhoa học

    Ví dụ

    xuéshìfēichángzhòngyàodexué

    đọc gần: khơ xuế sừ phây cháng trùng dào tơ xuế khơ

    Khoa học là một môn học rất quan trọng.

  • kē mù

    đọc gần: khơ mù

    Danh từmôn học, khóa học

    Ví dụ

    Shùxuéshìdezhǔyào

    đọc gần: sù xuế sừ tha tơ trủ dào khơ mù

    Toán học là môn học chính của anh ấy.

  • kēhuàn

    đọc gần: khơ hoàn

    Danh từKhoa học viễn tưởng

    Ví dụ

    huankànhuàndiànyǐng

    đọc gần: ủa xỉ hoan khàn khơ hoàn tiền ỉnh

    Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.

  • kēpǔ

    đọc gần: khơ phủ

    Động từPhổ biến khoa học

    Ví dụ

    guǎnbànhuódòng

    đọc gần: pố ù coản chủy pàn khơ phủ huố tùng

    Bảo tàng tổ chức hoạt động phổ biến khoa học.

科 đứng sau (8 từ)

科 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • běn kē

    đọc gần: pẩn khơ

    Danh từtrình độ đại học

    Ví dụ

    gānggāngwánchéngběnchéng

    đọc gần: tha cang cang oán chấng pẩn khơ khờ chấng

    Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.

  • nèi kē

    đọc gần: nầy khơ

    Danh từkhoa nội

    Ví dụ

    kànlexiēnèideshū

    đọc gần: ủa khàn lơ i xiê nầy khơ tơ su

    Tôi đã đọc một số sách về nội khoa.

  • zhuānkē

    đọc gần: troan khơ

    Danh từChuyên khoa

    Ví dụ

    zàizhuānyuàngōngzuò

    đọc gần: tha chài troan khơ i doèn cung chuồ

    Anh ấy làm việc tại bệnh viện chuyên khoa.

  • xuékē

    đọc gần: xuế khơ

    Danh từMôn học, ngành học

    Ví dụ

    Shùxuéshìzhòngyàoxué

    đọc gần: sù xuế sừ trùng dào xuế khơ

    Toán học là môn học quan trọng.

  • érkē

    đọc gần: ớ khơ

    Danh từKhoa nhi

    Ví dụ

    Háiziyàoérkànbìng

    đọc gần: hái chư dào chùy ớ khơ khàn pình

    Bé phải đi khoa nhi khám bệnh.

  • lǐkē

    đọc gần: lỉ khơ

    Danh từKhoa học tự nhiên (lý khoa)

    Ví dụ

    zhuān

    đọc gần: tha tú lỉ khơ troan diề

    Anh ấy học chuyên ngành khoa học tự nhiên.

  • wàikē

    đọc gần: oài khơ

    Danh từNgoại khoa

    Ví dụ

    shìwàishēng

    đọc gần: tha sừ oài khơ i sâng

    Anh ấy là bác sĩ ngoại khoa.

  • wénkē

    đọc gần: uấn khơ

    Danh từKhoa xã hội (văn khoa)

    Ví dụ

    wénzhuān

    đọc gần: tha tú uấn khơ troan diề

    Anh ấy học chuyên ngành văn khoa.

Zalo