税
shuì
đọc gần: suầy
thuế
9 từ ghép · 7 có 税 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép lúa (禾) với đổi chác (兑): nông dân nộp lúa để đổi lấy dịch vụ và quyền lợi. Từ đó 税 mang nghĩa thuế.
Câu ví dụ
我已经付了所得税。
đọc gần: ủa ỉ chinh phù lơ xuổ tớ suầy
Tôi đã nộp thuế thu nhập rồi.
税 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 税
税额
shuì'éđọc gần: suầy ớ
số thuế phải nộp
税款
shuìkuǎnđọc gần: suầy khoản
tiền thuế; việc nộp thuế
税率
shuìlǜđọc gần: suầy lùy
thuế suất
税收
shuìshōuđọc gần: suầy sâu
nguồn thu thuế
税制
shuìzhìđọc gần: suầy trừ
chế độ thuế
税务局
shuìwùjúđọc gần: suầy ù chúy
cục thuế
税务员
shuì wù yuānđọc gần: suầy ù doen
nhân viên thu thuế
税 đứng sau (2 từ)
税 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
免税
miǎnshuìđọc gần: miển suầy
Động từMiễn thuế
Ví dụ机场有免税商店。
đọc gần: chi chảng dẩu miển suầy sang tiền
Sân bay có cửa hàng miễn thuế.
退税
tuìshuìđọc gần: thuầy suầy
Động từHoàn thuế
Ví dụ游客可以申请退税。
đọc gần: dấu khờ khở ỉ sân chỉnh thuầy suầy
Du khách có thể xin hoàn thuế.