HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chuāng

đọc gần: choang

Hán-Việt: song

cửa sổ

5 từ ghép · 5 có 窗 đứng đầu · 0 đứng sau

窗 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 窗

  • chuāng hù

    đọc gần: choang hù

    Danh từcửa sổ

    Ví dụ

    Chuānghukāizhe

    đọc gần: choang hu khai trơ

    Cửa sổ đang mở.

  • chuāng lián

    đọc gần: choang liến

    Danh từrèm cửa

    Ví dụ

    Chuāngliányàodìngqīng

    đọc gần: choang liến xuy dào tình chi chinh xỉ

    Rèm cửa cần được làm sạch định kỳ.

  • chuāngtái

    đọc gần: choang thái

    Bệ cửa sổ, bậu cửa sổ

    Ví dụ

    mahuānzàichuāngtáishàngfànghuā

    đọc gần: ma ma xỉ hoan chài choang thái sàng phàng hoa

    Mẹ thích đặt hoa trên bệ cửa sổ

  • chuāngzi

    đọc gần: choang chư

    Cửa sổ

    Ví dụ

    Biéwànglechuāngziguānhǎozàizǒu

    đọc gần: piế oàng lơ pả choang chư coan hảo chài chẩu

    Đừng quên đóng cửa sổ cẩn thận rồi mới đi

  • chuāngkǒu

    đọc gần: choang khẩu

    Danh từCửa sổ, quầy giao dịch

    Ví dụ

    Qǐngdào3hàochuāngkǒubànshǒu

    đọc gần: chỉnh tào hào choang khẩu pàn lỉ sẩu xùy

    Vui lòng đến quầy số 3 làm thủ tục.

窗 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo