立
lì
đọc gần: lì
đứng; dựng lên
21 từ ghép · 11 có 立 đứng đầu · 10 đứng sau
🖌️ Xem 立 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ vẽ một người đứng trên nền đất phẳng (nét ngang dưới cùng); dạng cổ qua vài lần sửa mới định hình thành 立.
Câu ví dụ
我们在花园里建立起一座纪念碑。
đọc gần: ủa mấn chài hoa doén lỉ chiền lì chỉ i chuồ chì niền pây
Chúng tôi đã dựng một tấm bia tưởng niệm trong khu vườn.
立 đứng đầu (11 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 立
立场
lì chǎngđọc gần: lì chảng
Danh từlập trường; vị trí
Ví dụ他的立场很明确。
đọc gần: tha tơ lì chảng hẩn mính chuề
Lập trường của anh ấy rất rõ ràng.
立法
lì fǎđọc gần: lì phả
lập pháp
立功
lì gōngđọc gần: lì cung
lập công
立即
lì jíđọc gần: lì chí
ngay lập tức
Ví dụ请立即处理这个问题。
đọc gần: chỉnh lì chí chủ lỉ trờ cơ uần thí
Xin vui lòng xử lý vấn đề này ngay lập tức.
立刻
lì kèđọc gần: lì khờ
Phó từtức thì; ngay tức khắc
Ví dụ时间不早了,所以我们应该立刻出发。
đọc gần: sứ chiên pù chảo lơ xuổ ỉ ủa mân inh cai lì khờ chu pha
Đã muộn rồi, chúng ta nên ngay lập tức xuất phát.
立体
lì tǐđọc gần: lì thỉ
ba chiều; lập thể
Ví dụ这是一座立体雕像。
đọc gần: trờ sừ i chuồ lì thỉ teo xiàng
Đây là một bức tượng ba chiều.
立约
lì yuēđọc gần: lì duê
ký kết thoả thuận
立正
lì zhèngđọc gần: lì trầng
nghiêm! (khẩu lệnh quân đội)
立志
lì zhìđọc gần: lì trừ
quyết chí (làm việc gì)
立足
lì zúđọc gần: lì chú
Động từđứng vững; dựa vào
Ví dụ我们必须立足现实。
đọc gần: ủa mân pì xuy lì chú xiền sứ
Chúng ta phải đứng vững trên thực tế.
立交桥
lìjiāoqiáođọc gần: lì cheo chéo
Cầu vượt
Ví dụ城市有许多立交桥。
đọc gần: chấng sừ dẩu xủy tuô lì cheo chéo
Thành phố có nhiều cầu vượt.
立 đứng sau (10 từ)
立 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
建立
jiàn lìđọc gần: chiền lì
Động từthành lập; dựng lên
Ví dụ我们建立了一个新公司。
đọc gần: ủa mân chiền lì lơ i cờ xin cung xư
Chúng tôi đã thiết lập tình bạn.
设立
shè lìđọc gần: sờ lì
Động từlập ra; thành lập
Ví dụ学校设立了新的图书馆
đọc gần: xuế xèo sờ lì lơ xin tơ thú su coản
Trường học đã thành lập thư viện mớ
中立
zhōnglìđọc gần: trung lì
Trung lập
Ví dụ我们要保持中立。
đọc gần: ủa mân dào pảo chứ trung lì
Chúng ta phải giữ trung lập.
创立
chuàng lìđọc gần: choàng lì
Động từsáng lập, thành lập
Ví dụ他创立了自己的公司。
đọc gần: tha choàng lì lơ chừ chỉ tơ cung xư
Anh ấy đã thành lập công ty của mình.
孤立
gū lìđọc gần: cu lì
cô lập, đơn độc
Ví dụ她被同事们孤立了。
đọc gần: tha pầy thúng sừ mân cu lì lơ
Cô ấy bị đồng nghiệp cô lập.
对立
duì lìđọc gần: tuầy lì
Động từTính từđối lập, đối kháng
Ví dụ他们的意见对立。
đọc gần: tha mân tơ ì chiền tuầy lì
Ý kiến của họ đối lập nhau.
成立
chénglìđọc gần: chấng lì
Động từThành lập
Ví dụ我们公司成立于2010年。
đọc gần: ủa mân cung xư chấng lì úy 00 niến
Công ty chúng tôi được thành lập năm 2010.
树立
shùlìđọc gần: sù lì
Động từXây dựng, thiết lập
Ví dụ我们应该树立正确的价值观。
đọc gần: ủa mân inh cai sù lì trầng chuề tơ chìa trứ coan
Chúng ta nên thiết lập giá trị quan đúng đắn.
独立
dú lìđọc gần: tú lì
độc lập
Ví dụ他们是一个独立的国家。
đọc gần: tha mân sừ i cờ tú lì tơ cuố chia
Họ là một quốc gia độc lập.
确立
quèlìđọc gần: chuề lì
Động từXác lập, thiết lập
Ví dụ我们确立了新的目标。
đọc gần: ủa mân chuề lì lơ xin tơ mù peo
Chúng ta đã thiết lập mục tiêu mới.