HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

duān

đọc gần: toan

Hán-Việt: đoan

đầu mút, đầu mối — chỗ tận cùng của một sự vật

5 từ ghép · 0 có 端 đứng đầu · 5 đứng sau

端 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

端 đứng sau (5 từ)

端 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bì duān

    đọc gần: pì toan

    tệ nạn, sai sót

    Ví dụ

    zhègezhèngcúnzàihěnduōduān

    đọc gần: trờ cơ trầng xờ xuấn chài hẩn tuô pì toan

    Chính sách này có nhiều khuyết điểm.

  • jí duān

    đọc gần: chí toan

    Danh từTính từPhó từcực đoan

    Ví dụ

    dekàntàiduānle

    đọc gần: tha tơ khàn phả thài chí toan lơ

    Quan điểm của anh ấy quá cực đoan.

  • jiān duān

    đọc gần: chiên toan

    mũi nhọn, tiên tiến

    Ví dụ

    xuéjiāmenzhèngzàiyánjiūjiānduānshù

    đọc gần: khơ xuế chia mân trầng chài diến chiu chiên toan chì sù

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ tiên tiến.

  • zhēngduān

    đọc gần: trâng toan

    Danh từTranh chấp

    Ví dụ

    Liǎngguózhījiāndezhēngduānduàn

    đọc gần: liảng cuố trư chiên tơ trâng toan pù toàn

    Mâu thuẫn giữa hai nước không ngừng gia tăng.

  • gāoduān

    đọc gần: cao toan

    Danh từTính từCao cấp; sản phẩm cao cấp

    Ví dụ

    Zhèshìkuǎngāoduānshǒu

    đọc gần: trờ sừ i khoản cao toan sẩu chi

    Đây là mẫu điện thoại cao cấp.

Zalo