签
qiān
đọc gần: chiên
Hán-Việt: thiêm
ký tên, ký kết
6 từ ghép · 6 có 签 đứng đầu · 0 đứng sau
签 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 签
签证
qiān zhèngđọc gần: chiên trầng
Danh từĐộng từvisa
Ví dụ我需要办理签证。
đọc gần: ủa xuy dào pàn lỉ chiên trầng
Tôi cần làm thị thực.
签订
qiāndìngđọc gần: chiên tình
Động từKý kết
Ví dụ他们签订了合同。
đọc gần: tha mân chiên tình lơ hớ thúng
Họ đã ký hợp đồng.
签署
qiānshǔđọc gần: chiên sủ
Động từKý, phê chuẩn
Ví dụ双方签署了协议。
đọc gần: soang phang chiên sủ lơ xiế ì
Hai bên đã ký thỏa thuận.
签名
qiānmíngđọc gần: chiên mính
Danh từĐộng từChữ ký; ký tên
Ví dụ明星签名很值钱。
đọc gần: mính xinh chiên mính hẩn trứ chiến
Chữ ký của ngôi sao rất có giá trị.
签字
qiānzìđọc gần: chiên chừ
Động từKý tên
Ví dụ领导已经在文件上签字了。
đọc gần: lỉnh tảo ỉ chinh chài uấn chiền sang chiên chừ lơ
Lãnh đạo đã ký tên vào văn bản rồi.
签约
qiānyuēđọc gần: chiên duê
Động từKý hợp đồng
Ví dụ他和公司签约了。
đọc gần: tha hớ cung xư chiên duê lơ
Anh ấy đã ký hợp đồng với công ty.
签 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.