HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

guǎn

đọc gần: coản

Hán-Việt: quản

quản, trông coi — đứng ra coi sóc, để ý tới

5 từ ghép · 2 có 管 đứng đầu · 3 đứng sau

管 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 管

  • guǎnlǐ

    đọc gần: coản lỉ

    Động từQuản lý

    Ví dụ

    guǎnzhègehuódòng

    đọc gần: tha phù chớ coản lỉ trờ cơ huố tùng

    Anh ấy phụ trách quản lý hoạt động này.

  • guǎn xiá

    đọc gần: coản xía

    Động từquản lý, cai quản

    Ví dụ

    guǎnxiázhè

    đọc gần: tha phù chớ coản xía trờ cờ tì chuy

    Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý khu vực này.

管 đứng sau (3 từ)

管 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǎoguǎn

    đọc gần: pảo coản

    Động từGiữ gìn, cất giữ, bảo quản

    Ví dụ

    Qǐngzhèxiēwénjiànbǎoguǎnhǎo

    đọc gần: chỉnh pả trờ xiê uấn chiền pảo coản hảo

    Hãy cất giữ những tài liệu này cẩn thận.

  • bù guǎn

    đọc gần: pù coản

    Liên từbất kể

    Ví dụ

    guǎntiāndōuhuì

    đọc gần: pù coản thiên chì rú hớ ủa tâu huầy chùy

    Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.

  • zhǔguǎn

    đọc gần: trủ coản

    Danh từĐộng từQuản lý

    Ví dụ

    zhǔguǎnméndegōngzuò

    đọc gần: tha phù chớ trủ coản pù mấn tơ cung chuồ

    Anh ấy chịu trách nhiệm công việc của phòng ban quản lý.

Zalo