HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiāng

đọc gần: xiang

Hán-Việt: tương

thùng, hộp, vật đựng có nắp

6 từ ghép · 1 có 箱 đứng đầu · 5 đứng sau

箱 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 箱

  • xiāngzi

    đọc gần: xiang chư

    Danh từVali, thùng, hộp

    Ví dụ

    Qǐngfufàngjìnxiāngzi

    đọc gần: chỉnh pả i phu phàng chìn xiang chư lỉ

    Hãy bỏ quần áo vào vali.

箱 đứng sau (5 từ)

箱 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yóuxiāng

    đọc gần: dấu xiang

    Danh từHộp thư

    Ví dụ

    Qǐngxìnjiàntóuyóuxiāng

    đọc gần: chỉnh pả xìn chiền thấu rù dấu xiang

    Vui lòng bỏ thư vào hộp thư.

  • bīngxiāng

    đọc gần: pinh xiang

    tủ lạnh

    Ví dụ

    Bīngxiāngyǒuhěnduōshí

    đọc gần: pinh xiang lỉ dẩu hẩn tuô sứ ù

    Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.

  • 电子邮

    diànzǐ yóuxiāng

    đọc gần: tiền chử dấu xiang

    hộp thư điện tử (email)

    Ví dụ

    Qǐngdiànyóujiàngěi

    đọc gần: chỉnh pha tiền chử dấu chiền cẩy ủa

    Xin gửi email cho tôi.

  • 行李

    xínglǐxiāng

    đọc gần: xính lỉ xiang

    Danh từvali

    Ví dụ

    dexíngxiānghěnzhòng

    đọc gần: ủa tơ xính lỉ xiang hẩn trùng

    Vali của tôi rất nặng.

  • xìnxiāng

    đọc gần: xìn xiang

    Danh từHộp thư

    Ví dụ

    Yóuxiāngshìdiànxìnxiāng

    đọc gần: dấu xiang sừ tiền chử xìn xiang

    Email là hộp thư điện tử.

Zalo