类
lèi
đọc gần: lầy
Hán-Việt: loại
loại, chủng loại, cùng một hạng
7 từ ghép · 3 có 类 đứng đầu · 4 đứng sau
类 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 类
类似
lèisìđọc gần: lầy xừ
Tính từTương tự, giống
Ví dụ这两个词意思类似。
đọc gần: trờ liảng cờ xứ ì xư lầy xừ
Hai từ này có nghĩa tương tự nhau.
类型
lèi xíngđọc gần: lầy xính
Danh từloại hình
Ví dụ这种类型的书很受欢迎。
đọc gần: trờ trủng lầy xính tơ su hẩn sầu hoan ính
Loại sách này rất được ưa chuộng.
类别
lèibiéđọc gần: lầy piế
Danh từLoại, hạng mục
Ví dụ请按类别整理文件。
đọc gần: chỉnh àn lầy piế trẩng lỉ uấn chiền
Xin sắp xếp tài liệu theo loại.
类 đứng sau (4 từ)
类 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
人类
rénlèiđọc gần: rấn lầy
Danh từnhân loại
Ví dụ这项研究对人类有很大帮助
đọc gần: trờ xiàng diến chiu tuầy rấn lầy dẩu hẩn tà pang trù
Nghiên cứu này có ích lớn đối với nhân loại
种类
zhǒng lèiđọc gần: trủng lầy
chủng loại
Ví dụ这家超市有很多种类的商品。
đọc gần: trờ chia chao sừ dẩu hẩn tuô trủng lầy tơ sang phỉn
Siêu thị này có nhiều loại hàng hóa khác nhau.
分类
fēnlèiđọc gần: phân lầy
Danh từĐộng từPhân loại
Ví dụ请把垃圾分类投放。
đọc gần: chỉnh pả la chi phân lầy thấu phàng
Vui lòng phân loại rác trước khi bỏ.
同类
tónglèiđọc gần: thúng lầy
Danh từTính từTương tự; cùng loại
Ví dụ这两种产品是同类的。
đọc gần: trờ liảng trủng chản phỉn sừ thúng lầy tơ
Hai loại sản phẩm này cùng loại.