HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

suǒ

đọc gần: xuổ

Hán-Việt: sách

lần tìm, dò tìm (theo sợi dây mà tìm)

5 từ ghép · 0 có 索 đứng đầu · 5 đứng sau

索 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

索 đứng sau (5 từ)

索 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • sōu suǒ

    đọc gần: xâu xuổ

    Động từtìm kiếm

    Ví dụ

    menyàosōusuǒgèngduōdexìn

    đọc gần: ủa mân xuy dào xâu xuổ cầng tuô tơ xìn xi

    Chúng ta cần tìm kiếm thêm thông tin.

  • mōsuǒ

    đọc gần: mô xuổ

    Động từMò mẫm

    Ví dụ

    zàihēiànzhōngsuǒqiánxíng

    đọc gần: tha chài hây àn trung mô xuổ chiến xính

    Anh ấy dò dẫm tiến về phía trước trong bóng tối.

  • sīsuǒ

    đọc gần: xư xuổ

    Động từSuy nghĩ, suy xét

    Ví dụ

    zàisuǒjiějuézhègewèn

    đọc gần: tha chài xư xuổ rú hớ chiể chuế trờ cơ uần thí

    Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

  • tànsuǒ

    đọc gần: thàn xuổ

    Động từKhám phá

    Ví dụ

    mentànsuǒxīnlǐngba

    đọc gần: ủa mân i chỉ thàn xuổ xin lỉnh ùy pa

    Chúng ta cùng khám phá lĩnh vực mới nhé.

  • 线

    xiànsuǒ

    đọc gần: xiền xuổ

    Danh từManh mối

    Ví dụ

    menzhǎodàolexiēxiàn线suǒ

    đọc gần: ủa mân trảo tào lơ i xiê xiền xuổ

    Chúng tôi đã tìm thấy một số manh mối.

Zalo